Danh sách phạt nguội công bố

Công an tỉnh Lâm Đồng công bố 763 xe bị phạt nguội từ 11/6 đến 11/7/2026

Bài này tổng hợp danh sách phạt nguội do Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng công bố, chia theo từng kỳ bên dưới. VNeTraffic.org chuyển danh sách công bố sang dạng bảng chữ để bạn tìm biển số nhanh hơn. Chúng tôi không đăng lại họ tên chủ phương tiện.

Danh sách phạt nguội Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng, từ 11/06/2026 đến 11/07/2026

Nguồn: công bố của Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng trên congan.lamdong.gov.vn.

Bảng dưới đây gồm 763 phương tiện. Các lỗi nhiều nhất:

  • Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển: 359
  • Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông: 272
  • Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”: 132
STTBiển sốLỗi vi phạm
148A-267.146.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
278A-047.346.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
351L-849.926.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
430L-617.246.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
551K-208.926.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
649A-780.466.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
751K-008.076.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
849A-210.146.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
949D-005.856.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
1050E-047.206.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
1147A-848.676.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
1247B-434.316.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
1349A-535.056.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
1451K-197.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
1549A-790.756.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
1651L-293.246.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
1749A-323.496.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
1860K-874.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
1949A-711.076.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
2049A-660.666.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
2193B-015.346.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
2251K-013.766.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
2351D-557.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
2449C-335.546.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
2549A-350.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
2630K-114.906.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
2749A-204.286.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
2849C-121.256.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
2949A-223.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3060K-280.096.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3163A-282.686.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
3249A-695.226.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3361A-967.686.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3461K-499.086.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
3560A-657.476.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3651L-143.776.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3778A-281.106.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
3849A-981.236.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
3951F-773.556.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
4068A-089.186.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
4160K-526.416.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
4249A-480.366.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
4386D-008.216.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
4449A-867.086.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
4586A-209.126.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
4649A-005.136.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
4749A-239.226.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
4849A-125.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
4951M-315.526.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
5085C-070.236.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
5147B-203.646.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
5272G-000.096.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
5343A-727.896.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
5451A-095.446.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
5582C-057.586.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
5651A-556.466.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
5751L-755.456.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
5849A-412.906.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
5947A-559.416.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
6079A-593.186.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
6149H-111.316.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
6249A-857.696.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
6349H-116.946.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
6451G-337.486.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
6560A-587.036.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
6672A-855.686.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
6749A-659.456.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
6851H-619.236.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
6949A-798.856.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
7062A-118.306.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
7168A-339.306.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
7214A-614.796.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
7386E-001.176.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
7486A-040.686.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
7549B-019.366.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
7669A-298.456.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
7751H-631.816.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
7849C-321.036.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
7951L-607.596.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
8086A-277.246.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
8160A-670.276.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
8251K-898.796.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
8377A-267.626.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
8449A-304.566.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
8549A-828.276.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
8651K-620.446.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
8751G-820.686.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
8849A-459.586.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
8988C-160.066.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
9047A-600.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9149C-310.976.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9251C-898.306.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9349A-718.966.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9449A-612.896.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
9551C-099.266.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9679H-027.326.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9767A-279.926.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
9851K-808.426.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
9948A-172.206.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
10062A-002.066.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
10149A-778.126.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
10249H-055.296.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
10363A-461.246.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
10449A-780.486.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
10549C-202.286.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
10649B-099.946.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
10749A-484.596.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
10849B-252.116.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
10986A-329.656.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
11079A-158.676.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
11179A-316.596.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
11260K-156.496.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
11386A-222.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
11479A-257.846.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
11547A-455.316.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
11649A-314.016.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
11779A-380.076.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
11849A-523.816.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
11949A-505.206.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
12072A-507.516.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
12149A-147.136.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
12267D-004.696.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
12347A-797.466.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
12447A-468.446.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
12549A-186.296.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
12649A-600.966.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
12748A-197.626.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
12851K-190.286.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
12951D-138.796.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
13060C-784.316.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
13172B-024.246.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
13230F-338.806.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
13374A-063.546.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
13467E-004.606.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
13549A-818.276.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
13649A-573.076.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
13748A-179.556.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
13849B-159.556.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
13979A-273.116.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
14079A-447.786.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
14149A-570.226.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
14249C-256.916.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
14347F-004.016.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
14449A-483.976.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
14561K-138.106.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
14686A-043.696.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
14751K-676.896.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
14851L-668.506.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
14993A-203.656.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
15060K-817.616.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
15179A-878.186.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
15279A-538.376.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
15349A-378.246.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
15479A-396.165.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
15549D-000.836.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
15649A-948.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
15737K-371.686.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
15849A-542.446.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
15949A-182.916.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
16049C-350.436.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
16149A-838.136.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
16279A-429.366.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
16349A-577.586.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
16449A-713.466.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
16551G-919.406.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
16679H-132.486.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
16765A-575.846.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
16849A-454.196.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
16979A-926.886.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
17051H-016.476.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
17176A-170.286.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
17286A-258.596.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
17356N58786.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
17448C-082.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
17585A-130.246.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
17649A-605.256.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
17749A-700.856.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
17861A-896.766.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
17949D-009.866.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
18079A-767.536.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18149A-581.506.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18293A-419.216.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18349A-056.716.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18451H-268.706.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
18549A-470.836.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
18679A-383.286.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18751A-891.706.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
18830L-425.546.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
18979A-357.876.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
19022A-154.546.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
19149A-371.996.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
19251H-901.656.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
19385A-020.076.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
19485A-133.266.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
19549A-475.636.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
19661A-717.886.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
19751F-785.766.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
19849A-090.846.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
19949A-708.426.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
20065A-152.116.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
20151H-436.226.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
20279A-183.356.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
20360K-373.236.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
20479A-131.886.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
20548A-093.076.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
20649D-007.656.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
20749H-047.526.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
20849A-007.436.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
20992A-327.906.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
21049A-009.826.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
21149C-039.446.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21249A-455.416.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21349A-707.326.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21449C-316.796.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21588H-032.066.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21649A-568.656.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21792A-418.886.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
21861C-055.346.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
21961H-133.946.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
22051L-528.066.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
22151G-371.716.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
22249A-713.876.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
22377A-178.926.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
22479A-291.146.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
22551H-674.676.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
22651H-979.486.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
22779A-415.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
22851F-900.046.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
22961A-608.526.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
23079A-428.186.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
23177A-403.536.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
23277A-453.346.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
23349A-558.416.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
23449B-166.756.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
23581A-496.126.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
23649E-016.176.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
23777A-254.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
23879A-765.726.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
23947B-153.536.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24051H-864.626.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24149C-378.856.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24249C-117.726.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24360A-007.226.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24449A-216.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24578A-032.506.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24661K-273.926.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24761H-222.556.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24849A-549.176.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
24949A-308.486.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
25049A-469.096.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
25170C-190.656.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
25265A-449.656.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
25379A-748.106.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
25451M-915.456.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
25551K-433.106.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
25629E-207.066.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
25736A-776.536.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
25860N79216.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
25989A-358.666.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
26049A-283.056.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
26148A-177.926.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
26279A-498.266.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
26385A-093.746.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
26486C-089.766.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
26551L-238.886.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
26679A-303.516.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
26749A-127.106.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
26849A-042.826.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
26951H-835.916.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
27064A-075.276.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
27193H-055.676.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
27249A-214.006.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
27349A-636.556.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
27451H-333.036.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
27579A-646.516.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
27647A-953.316.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
27749A-610.726.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
27877A-271.056.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
27985A-100.756.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
28049A-134.126.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
28149A-630.876.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
28249A-437.286.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
28348A-188.696.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
28476A-086.596.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
28576A-253.786.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
28651C-233.156.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
28768A-074.666.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
28862A-227.446.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
28979A-438.786.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
29030B-286.426.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
29148A-297.126.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
29250H-720.816.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
29379A-133.796.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
29479A-636.636.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
29551K-540.076.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
29651M-451.906.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
29747A-352.886.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
29850E-021.416.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
29951L-403.626.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
30049A-396.536.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
30149C-248.886.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
30251H-681.786.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
30349A-794.966.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
30479A-480.846.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
30579A-621.656.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
30651M-249.846.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
30777A-313.216.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
30879A-578.726.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
30978A-197.626.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
31049A-201.306.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
31172A-731.686.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
31238A-513.476.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
31386A-065.486.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
31451H-652.666.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
31549H-106.426.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
31661A-168.046.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
31779A-396.456.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
31879A-259.586.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
31979A-642.356.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
32049A-194.936.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
32178A-177.546.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
32278A-065.716.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
32378A-079.676.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
32429V79796.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
32549A-298.286.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
32651M-817.756.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
32772B-015.706.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
32849A-640.776.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
32951F-830.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
33051K-600.176.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
33151G-814.036.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
33249C-329.746.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
33379F-003.956.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
33460D-011.066.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
33578A-130.166.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
33665A-313.486.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
33769A-117.246.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
33829C-598.286.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
33951L-828.606.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
34051H-835.336.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
34149A-441.726.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
34286A-325.516.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
34376A-151.226.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
34476A-463.566.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
34550H-516.756.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
34660A-276.146.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
34749A-141.066.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
34860H-435.116.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
34949A-328.406.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
35047A-438.716.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
35179A-242.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
35251K-858.516.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
35360A-291.676.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
35450A-017.006.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
35551K-299.416.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
35651B-279.376.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
35749C-382.906.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
35849A-307.056.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
35985A-130.386.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
36051G-354.776.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
36149A-189.536.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
36251G-010.376.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
36349A-413.606.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
36479A-337.066.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
36554V08296.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
36660K-479.096.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
36751H-256.496.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
36851G-266.306.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
36949A-274.796.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
37051F-932.406.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
37161A-963.876.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
37249A-283.736.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
37351L-819.976.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
37472A-822.276.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
37575C-131.266.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
37649A-204.986.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
37749A-235.296.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
37885B-006.886.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
37961A-841.866.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
38079A-428.936.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
38161A-643.406.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
38261A-809.706.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
38361A-672.816.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
38477A-127.056.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
38579A-187.876.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
38679A-467.596.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
38775A-436.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
38851M-199.176.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
38949C-015.866.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
39079A-261.166.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
39149A-762.506.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
39249A-320.586.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
39349A-598.456.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
39467A-048.356.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
39549A-459.646.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
39679A-156.006.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
39785A-104.976.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
39848C-100.426.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
39949A-221.796.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
40050H-463.806.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
40149A-737.726.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
40229A-351.686.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
40349A-006.176.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
40447B-330.286.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
40549B-100.126.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
40648A-290.726.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
40761A-717.016.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
40849A-339.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
40934A-389.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
41082A-135.636.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
41149C-273.016.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
41279A-307.676.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
41385A-011.256.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
41451L-147.786.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
41549B-248.766.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
41648A-226.836.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
41751A-528.546.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
41884A-006.676.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
41950H-523.376.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
42043A-451.516.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
42172F-008.056.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
42267A-004.536.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
42349A-709.456.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
42461A-716.006.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
42586A-211.666.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
42649A-815.906.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
42779A-695.586.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
42849A-261.846.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
42949A-566.626.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
43060A-529.786.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
43149C-170.406.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
43251K-290.786.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
43338A-012.286.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
43470A-858.236.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
43551K-456.286.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
43649A-254.256.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
43751G-781.236.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
43860H-211.016.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
43949A-341.996.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
44049C-183.456.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
44151M-896.186.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
44249C-196.126.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
44361A-770.316.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
44466A-452.766.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
44551L-856.986.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
44650E-850.326.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
44751K-387.506.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
44851K-519.046.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
44993A-181.436.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45049H-020.706.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
45163A-351.536.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45247B-245.336.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45349C-288.616.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45472A-683.526.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45551F-004.356.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
45649X57096.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45751H-509.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45847A-395.366.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
45986A-166.596.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
46050H-470.906.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
46151H-328.356.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
46247A-462.946.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
46351A-377.776.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
46436K-483.016.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
46579A-304.046.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
46678A-172.136.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
46749A-883.016.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
46849A-116.156.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
46949A-183.916.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
47051F-428.246.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
47179A-216.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
47279A-184.186.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
47347A-504.776.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
47449A-105.676.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
47549E-014.516.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
47649H-108.506.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
47777A-297.146.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
47879A-284.346.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
47949A-569.526.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
48051G-138.006.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
48160B-029.066.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
48277A-278.706.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
48349A-784.936.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
48485A-074.396.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
48547B-199.276.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
48679A-389.396.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
48774A-304.236.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
48851F-622.006.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
48951F-622.006.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
49060K-253.316.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
49161K-389.156.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
49261A-045.906.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
49349A-850.676.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
49452U75446.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
49511A-112.116.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
49664A-079.436.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
49749A-227.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
49877A-281.776.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
49979A-282.006.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
50048A-045.426.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
50148A-305.336.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
50261A-807.886.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
50349A-644.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
50451H-919.246.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
50549A-461.146.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
50692A-352.206.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
50751L-344.476.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
50849A-704.616.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
50949A-170.296.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
51051M-411.806.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
51179A-545.646.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
51251M-849.346.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
51349C-146.726.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
51479A-303.796.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
51551K-799.396.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
51649A-515.486.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
51749A-266.516.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
51879A-650.056.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
51949A-927.896.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
52048A-179.656.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
52151L-374.496.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
52285H-012.686.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
52349A-971.856.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
52472A-627.516.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
52549A-699.096.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
52649A-279.056.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
52760A-397.096.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
52860A-653.576.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
52993A-365.966.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
53049H-077.436.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
53185A-094.706.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
53265A-059.986.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
53386A-406.036.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
53449C-239.476.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
53579A-772.496.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
53669A-251.506.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
53769A-030.706.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
53815B-229.496.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
53949A-391.076.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
54051C-321.156.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
54178A-150.706.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
54250H-531.776.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
54379D-006.256.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
54467H-032.556.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
54549A-981.616.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
54648A-100.926.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
54730M-046.306.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
54872A-181.546.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
54949A-891.146.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
55049A-245.526.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55179A-533.216.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55264A-183.856.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55349A-010.836.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55451L-913.106.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55549A-372.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55649A-372.046.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
55749A-781.796.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55849A-416.136.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
55961K-171.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
56049A-775.956.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
56149A-958.326.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
56251H-013.206.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
56366D-002.006.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
56460K-633.636.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
56586A-004.296.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
56648C-126.416.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
56748A-165.386.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
56851L-771.856.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
56921A-139.016.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
57049H-025.716.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
57160A-000.476.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
57272A-717.976.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
57324A-211.316.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
57449B-045.576.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
57549A-153.186.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
57649A-437.366.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
57792A-422.406.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
57886A-005.756.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
57992A-422.406.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
58072A-623.806.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
58167A-226.766.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
58249A-055.526.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
58329A-404.566.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
58472A-259.626.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
58565A-197.846.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
58660C-582.076.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
58749A-589.806.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
58886A-322.356.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
58972A-369.316.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
59049A-826.176.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
59130E-960.996.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
59285A-112.016.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
59349A-462.366.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
59449A-273.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
59551L-326.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
59679H-038.086.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
59763A-198.156.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
59849E-018.636.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
59949H-068.166.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
60049A-342.526.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
60186A-113.186.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
60247B-176.836.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
60349H-113.106.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
60451L-230.826.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
60551M-046.816.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
60660K-366.616.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
60750H-857.276.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
60849A-625.746.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
60960K-318.666.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
61079H-136.006.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
61122A-092.856.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
61261A-776.156.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
61349A-486.186.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
61481A-006.186.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
61547A-643.516.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
61648A-061.756.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
61760K-235.936.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
61851M-138.026.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
61949A-159.286.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
62049A-723.816.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
62185A-083.926.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
62243A-302.796.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
62349A-683.796.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
62486A-000.786.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
62549B-251.586.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
62649A-343.666.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
62749A-472.646.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
62865A-387.726.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
62949A-359.156.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63060H-153.576.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
63169A-088.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63279A-153.156.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63350H-526.546.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63479A-641.656.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
63586A-137.326.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63651F-771.886.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
63781A-353.746.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63886D-006.646.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
63943A-580.146.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
64051K-967.616.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
64165A-320.036.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
64249C-397.036.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
64349H-025.716.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
64460A-776.516.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
64572A-473.796.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
64674A-255.556.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
64763A-031.316.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
64848A-210.436.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
64967A-253.226.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
65049A-319.396.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
65179A-598.256.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
65251A-447.426.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
65351K-104.116.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
65449A-398.226.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
65551K-139.096.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
65686A-268.906.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
65749A-813.376.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
65849B-068.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
65930L-685.036.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
66049A-221.296.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
66149A-350.066.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
66286A-227.126.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
66365A-466.246.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
66460A-932.916.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
66547A-110.626.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
66660E-018.546.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
66749A-785.476.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
66879A-566.156.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
66976A-176.046.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
67079A-216.486.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
67149B-055.756.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
67251H-771.666.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
67379A-790.526.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
67461B-023.576.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
67577A-283.746.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
67661A-149.846.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
67793B-010.636.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
67849A-266.396.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
67976A-426.806.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
68048A-147.616.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
68179A-772.966.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
68249A-516.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
68349C-397.696.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
68451K-663.836.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
68549A-593.786.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
68651F-469.636.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
68730M59316.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
68872A-578.096.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
68915A-928.406.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
69049LD001526.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
69179A-286.356.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
69251B-319.556.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
69360K-534.646.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
69451K-162.196.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
69572A-947.526.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
69619D-009.136.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
69751H-835.456.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
69893A-437.796.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
69951D-710.706.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
70018A-368.366.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
70149B-056.546.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
70243B-103.176.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
70376M13696.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
70451G-443.906.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
70560A-878.176.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
70649D-018.606.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
70730B-280.306.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
70849A-243.516.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
70949C-204.506.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
71043A-345.796.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
71186A-098.826.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
71279A-682.876.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
71349A-312.986.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
71449A-552.416.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
71578C-087.746.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
71661K-343.696.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
71749A-775.056.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
71849A-170.326.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
71930M-318.826.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
72060K-155.796.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
72149A-815.706.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
72286A-291.366.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
72349A-512.106.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
72449A-702.206.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
72529H-451.156.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
72649C-271.006.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
72749A-669.366.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
72849A-413.836.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
72949A-618.286.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
73049A-006.066.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
73149A-835.436.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
73276A-377.166.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
73389B-018.586.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
73449A-616.336.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
73551K-375.946.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
73679A-384.206.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
73798A-332.396.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
73851M-916.876.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
73949A-422.736.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
74049H-075.626.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
74149A-831.026.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
74249A-503.676.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
74349A-447.006.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
74449A-940.176.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
74581A-712.506.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
74648C-113.366.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
74749B-147.366.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
74893A-457.816.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
74949A-510.236.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
75048A-004.576.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
75149A-202.896.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
75250H-523.516.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
75349C-136.806.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
75448A-125.346.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
75560A-674.556.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
75660K-482.166.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
75749A-818.516.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
75886A-322.676.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển
75949A-306.876.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
76051K-597.456.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
76149B-109.876.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông
76272A-399.016.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”
76349A-775.176.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển

Nếu biển số của bạn có trong danh sách

  1. Kiểm tra lại trên ứng dụng VNeTraffic hoặc cổng Cục CSGT. Danh sách công bố không cho biết lỗi đã được nộp phạt hay chưa.
  2. Liên hệ đơn vị CSGT ghi trong thông báo, mang theo căn cước, giấy đăng ký xe và giấy phép lái xe để làm việc.
  3. Khi đã có quyết định xử phạt, nộp phạt trên VNeTraffic, Cổng Dịch vụ công hoặc tại đơn vị xử lý.
  4. Cảnh giác tin nhắn, cuộc gọi báo phạt nguội kèm đường link. Xem cách nhận biết lừa đảo.
Đỗ Đăng Đức

Đỗ Đăng ĐứcBiên tập viên pháp luật giao thông

Đỗ Đăng Đức phụ trách mảng pháp luật giao thông đường bộ tại VNeTraffic.org. Anh theo dõi các văn bản như Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024, Nghị định 168/2024/NĐ-CP, Nghị định 238/2026/NĐ-CP và Thông tư 73/2024/TT-BCA, rồi diễn giải thành các bài giải đáp mức…

Bình luận

Email không hiển thị công khai. Chúng tôi trả lời câu hỏi về luật và cách tra cứu, không xử lý được lỗi tài khoản trong ứng dụng VNeTraffic.