Bài này tổng hợp danh sách phạt nguội do Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng công bố, chia theo từng kỳ bên dưới. VNeTraffic.org chuyển danh sách công bố sang dạng bảng chữ để bạn tìm biển số nhanh hơn. Chúng tôi không đăng lại họ tên chủ phương tiện.
Danh sách phạt nguội Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng, từ 11/06/2026 đến 11/07/2026
Nguồn: công bố của Phòng CSGT Công an tỉnh Lâm Đồng trên congan.lamdong.gov.vn.
Bảng dưới đây gồm 763 phương tiện. Các lỗi nhiều nhất:
- Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển: 359
- Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông: 272
- Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều”: 132
| STT | Biển số | Lỗi vi phạm |
|---|---|---|
| 1 | 48A-267.14 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 2 | 78A-047.34 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 3 | 51L-849.92 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 4 | 30L-617.24 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 5 | 51K-208.92 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 6 | 49A-780.46 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 7 | 51K-008.07 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 8 | 49A-210.14 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 9 | 49D-005.85 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 10 | 50E-047.20 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 11 | 47A-848.67 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 12 | 47B-434.31 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 13 | 49A-535.05 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 14 | 51K-197.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 15 | 49A-790.75 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 16 | 51L-293.24 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 17 | 49A-323.49 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 18 | 60K-874.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 19 | 49A-711.07 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 20 | 49A-660.66 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 21 | 93B-015.34 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 22 | 51K-013.76 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 23 | 51D-557.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 24 | 49C-335.54 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 25 | 49A-350.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 26 | 30K-114.90 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 27 | 49A-204.28 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 28 | 49C-121.25 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 29 | 49A-223.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 30 | 60K-280.09 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 31 | 63A-282.68 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 32 | 49A-695.22 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 33 | 61A-967.68 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 34 | 61K-499.08 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 35 | 60A-657.47 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 36 | 51L-143.77 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 37 | 78A-281.10 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 38 | 49A-981.23 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 39 | 51F-773.55 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 40 | 68A-089.18 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 41 | 60K-526.41 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 42 | 49A-480.36 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 43 | 86D-008.21 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 44 | 49A-867.08 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 45 | 86A-209.12 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 46 | 49A-005.13 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 47 | 49A-239.22 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 48 | 49A-125.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 49 | 51M-315.52 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 50 | 85C-070.23 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 51 | 47B-203.64 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 52 | 72G-000.09 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 53 | 43A-727.89 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 54 | 51A-095.44 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 55 | 82C-057.58 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 56 | 51A-556.46 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 57 | 51L-755.45 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 58 | 49A-412.90 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 59 | 47A-559.41 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 60 | 79A-593.18 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 61 | 49H-111.31 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 62 | 49A-857.69 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 63 | 49H-116.94 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 64 | 51G-337.48 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 65 | 60A-587.03 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 66 | 72A-855.68 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 67 | 49A-659.45 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 68 | 51H-619.23 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 69 | 49A-798.85 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 70 | 62A-118.30 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 71 | 68A-339.30 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 72 | 14A-614.79 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 73 | 86E-001.17 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 74 | 86A-040.68 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 75 | 49B-019.36 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 76 | 69A-298.45 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 77 | 51H-631.81 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 78 | 49C-321.03 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 79 | 51L-607.59 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 80 | 86A-277.24 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 81 | 60A-670.27 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 82 | 51K-898.79 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 83 | 77A-267.62 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 84 | 49A-304.56 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 85 | 49A-828.27 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 86 | 51K-620.44 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 87 | 51G-820.68 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 88 | 49A-459.58 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 89 | 88C-160.06 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 90 | 47A-600.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 91 | 49C-310.97 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 92 | 51C-898.30 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 93 | 49A-718.96 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 94 | 49A-612.89 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 95 | 51C-099.26 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 96 | 79H-027.32 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 97 | 67A-279.92 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 98 | 51K-808.42 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 99 | 48A-172.20 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 100 | 62A-002.06 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 101 | 49A-778.12 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 102 | 49H-055.29 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 103 | 63A-461.24 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 104 | 49A-780.48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 105 | 49C-202.28 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 106 | 49B-099.94 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 107 | 49A-484.59 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 108 | 49B-252.11 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 109 | 86A-329.65 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 110 | 79A-158.67 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 111 | 79A-316.59 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 112 | 60K-156.49 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 113 | 86A-222.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 114 | 79A-257.84 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 115 | 47A-455.31 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 116 | 49A-314.01 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 117 | 79A-380.07 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 118 | 49A-523.81 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 119 | 49A-505.20 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 120 | 72A-507.51 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 121 | 49A-147.13 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 122 | 67D-004.69 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 123 | 47A-797.46 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 124 | 47A-468.44 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 125 | 49A-186.29 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 126 | 49A-600.96 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 127 | 48A-197.62 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 128 | 51K-190.28 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 129 | 51D-138.79 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 130 | 60C-784.31 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 131 | 72B-024.24 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 132 | 30F-338.80 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 133 | 74A-063.54 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 134 | 67E-004.60 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 135 | 49A-818.27 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 136 | 49A-573.07 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 137 | 48A-179.55 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 138 | 49B-159.55 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 139 | 79A-273.11 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 140 | 79A-447.78 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 141 | 49A-570.22 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 142 | 49C-256.91 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 143 | 47F-004.01 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 144 | 49A-483.97 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 145 | 61K-138.10 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 146 | 86A-043.69 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 147 | 51K-676.89 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 148 | 51L-668.50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 149 | 93A-203.65 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 150 | 60K-817.61 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 151 | 79A-878.18 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 152 | 79A-538.37 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 153 | 49A-378.24 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 154 | 79A-396.16 | 5.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 155 | 49D-000.83 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 156 | 49A-948.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 157 | 37K-371.68 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 158 | 49A-542.44 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 159 | 49A-182.91 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 160 | 49C-350.43 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 161 | 49A-838.13 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 162 | 79A-429.36 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 163 | 49A-577.58 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 164 | 49A-713.46 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 165 | 51G-919.40 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 166 | 79H-132.48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 167 | 65A-575.84 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 168 | 49A-454.19 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 169 | 79A-926.88 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 170 | 51H-016.47 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 171 | 76A-170.28 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 172 | 86A-258.59 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 173 | 56N5878 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 174 | 48C-082.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 175 | 85A-130.24 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 176 | 49A-605.25 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 177 | 49A-700.85 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 178 | 61A-896.76 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 179 | 49D-009.86 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 180 | 79A-767.53 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 181 | 49A-581.50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 182 | 93A-419.21 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 183 | 49A-056.71 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 184 | 51H-268.70 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 185 | 49A-470.83 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 186 | 79A-383.28 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 187 | 51A-891.70 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 188 | 30L-425.54 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 189 | 79A-357.87 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 190 | 22A-154.54 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 191 | 49A-371.99 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 192 | 51H-901.65 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 193 | 85A-020.07 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 194 | 85A-133.26 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 195 | 49A-475.63 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 196 | 61A-717.88 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 197 | 51F-785.76 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 198 | 49A-090.84 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 199 | 49A-708.42 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 200 | 65A-152.11 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 201 | 51H-436.22 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 202 | 79A-183.35 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 203 | 60K-373.23 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 204 | 79A-131.88 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 205 | 48A-093.07 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 206 | 49D-007.65 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 207 | 49H-047.52 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 208 | 49A-007.43 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 209 | 92A-327.90 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 210 | 49A-009.82 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 211 | 49C-039.44 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 212 | 49A-455.41 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 213 | 49A-707.32 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 214 | 49C-316.79 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 215 | 88H-032.06 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 216 | 49A-568.65 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 217 | 92A-418.88 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 218 | 61C-055.34 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 219 | 61H-133.94 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 220 | 51L-528.06 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 221 | 51G-371.71 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 222 | 49A-713.87 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 223 | 77A-178.92 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 224 | 79A-291.14 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 225 | 51H-674.67 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 226 | 51H-979.48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 227 | 79A-415.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 228 | 51F-900.04 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 229 | 61A-608.52 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 230 | 79A-428.18 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 231 | 77A-403.53 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 232 | 77A-453.34 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 233 | 49A-558.41 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 234 | 49B-166.75 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 235 | 81A-496.12 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 236 | 49E-016.17 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 237 | 77A-254.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 238 | 79A-765.72 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 239 | 47B-153.53 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 240 | 51H-864.62 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 241 | 49C-378.85 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 242 | 49C-117.72 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 243 | 60A-007.22 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 244 | 49A-216.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 245 | 78A-032.50 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 246 | 61K-273.92 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 247 | 61H-222.55 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 248 | 49A-549.17 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 249 | 49A-308.48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 250 | 49A-469.09 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 251 | 70C-190.65 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 252 | 65A-449.65 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 253 | 79A-748.10 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 254 | 51M-915.45 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 255 | 51K-433.10 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 256 | 29E-207.06 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 257 | 36A-776.53 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 258 | 60N7921 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 259 | 89A-358.66 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 260 | 49A-283.05 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 261 | 48A-177.92 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 262 | 79A-498.26 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 263 | 85A-093.74 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 264 | 86C-089.76 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 265 | 51L-238.88 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 266 | 79A-303.51 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 267 | 49A-127.10 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 268 | 49A-042.82 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 269 | 51H-835.91 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 270 | 64A-075.27 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 271 | 93H-055.67 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 272 | 49A-214.00 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 273 | 49A-636.55 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 274 | 51H-333.03 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 275 | 79A-646.51 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 276 | 47A-953.31 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 277 | 49A-610.72 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 278 | 77A-271.05 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 279 | 85A-100.75 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 280 | 49A-134.12 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 281 | 49A-630.87 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 282 | 49A-437.28 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 283 | 48A-188.69 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 284 | 76A-086.59 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 285 | 76A-253.78 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 286 | 51C-233.15 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 287 | 68A-074.66 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 288 | 62A-227.44 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 289 | 79A-438.78 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 290 | 30B-286.42 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 291 | 48A-297.12 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 292 | 50H-720.81 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 293 | 79A-133.79 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 294 | 79A-636.63 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 295 | 51K-540.07 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 296 | 51M-451.90 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 297 | 47A-352.88 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 298 | 50E-021.41 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 299 | 51L-403.62 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 300 | 49A-396.53 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 301 | 49C-248.88 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 302 | 51H-681.78 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 303 | 49A-794.96 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 304 | 79A-480.84 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 305 | 79A-621.65 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 306 | 51M-249.84 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 307 | 77A-313.21 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 308 | 79A-578.72 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 309 | 78A-197.62 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 310 | 49A-201.30 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 311 | 72A-731.68 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 312 | 38A-513.47 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 313 | 86A-065.48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 314 | 51H-652.66 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 315 | 49H-106.42 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 316 | 61A-168.04 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 317 | 79A-396.45 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 318 | 79A-259.58 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 319 | 79A-642.35 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 320 | 49A-194.93 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 321 | 78A-177.54 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 322 | 78A-065.71 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 323 | 78A-079.67 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 324 | 29V7979 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 325 | 49A-298.28 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 326 | 51M-817.75 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 327 | 72B-015.70 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 328 | 49A-640.77 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 329 | 51F-830.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 330 | 51K-600.17 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 331 | 51G-814.03 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 332 | 49C-329.74 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 333 | 79F-003.95 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 334 | 60D-011.06 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 335 | 78A-130.16 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 336 | 65A-313.48 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 337 | 69A-117.24 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 338 | 29C-598.28 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 339 | 51L-828.60 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 340 | 51H-835.33 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 341 | 49A-441.72 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 342 | 86A-325.51 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 343 | 76A-151.22 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 344 | 76A-463.56 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 345 | 50H-516.75 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 346 | 60A-276.14 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 347 | 49A-141.06 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 348 | 60H-435.11 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 349 | 49A-328.40 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 350 | 47A-438.71 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 351 | 79A-242.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 352 | 51K-858.51 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 353 | 60A-291.67 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 354 | 50A-017.00 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 355 | 51K-299.41 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 356 | 51B-279.37 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 357 | 49C-382.90 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 358 | 49A-307.05 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 359 | 85A-130.38 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 360 | 51G-354.77 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 361 | 49A-189.53 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 362 | 51G-010.37 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 363 | 49A-413.60 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 364 | 79A-337.06 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 365 | 54V0829 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 366 | 60K-479.09 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 367 | 51H-256.49 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 368 | 51G-266.30 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 369 | 49A-274.79 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 370 | 51F-932.40 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 371 | 61A-963.87 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 372 | 49A-283.73 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 373 | 51L-819.97 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 374 | 72A-822.27 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 375 | 75C-131.26 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 376 | 49A-204.98 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 377 | 49A-235.29 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 378 | 85B-006.88 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 379 | 61A-841.86 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 380 | 79A-428.93 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 381 | 61A-643.40 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 382 | 61A-809.70 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 383 | 61A-672.81 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 384 | 77A-127.05 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 385 | 79A-187.87 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 386 | 79A-467.59 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 387 | 75A-436.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 388 | 51M-199.17 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 389 | 49C-015.86 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 390 | 79A-261.16 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 391 | 49A-762.50 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 392 | 49A-320.58 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 393 | 49A-598.45 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 394 | 67A-048.35 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 395 | 49A-459.64 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 396 | 79A-156.00 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 397 | 85A-104.97 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 398 | 48C-100.42 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 399 | 49A-221.79 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 400 | 50H-463.80 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 401 | 49A-737.72 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 402 | 29A-351.68 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 403 | 49A-006.17 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 404 | 47B-330.28 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 405 | 49B-100.12 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 406 | 48A-290.72 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 407 | 61A-717.01 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 408 | 49A-339.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 409 | 34A-389.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 410 | 82A-135.63 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 411 | 49C-273.01 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 412 | 79A-307.67 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 413 | 85A-011.25 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 414 | 51L-147.78 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 415 | 49B-248.76 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 416 | 48A-226.83 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 417 | 51A-528.54 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 418 | 84A-006.67 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 419 | 50H-523.37 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 420 | 43A-451.51 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 421 | 72F-008.05 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 422 | 67A-004.53 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 423 | 49A-709.45 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 424 | 61A-716.00 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 425 | 86A-211.66 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 426 | 49A-815.90 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 427 | 79A-695.58 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 428 | 49A-261.84 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 429 | 49A-566.62 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 430 | 60A-529.78 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 431 | 49C-170.40 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 432 | 51K-290.78 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 433 | 38A-012.28 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 434 | 70A-858.23 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 435 | 51K-456.28 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 436 | 49A-254.25 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 437 | 51G-781.23 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 438 | 60H-211.01 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 439 | 49A-341.99 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 440 | 49C-183.45 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 441 | 51M-896.18 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 442 | 49C-196.12 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 443 | 61A-770.31 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 444 | 66A-452.76 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 445 | 51L-856.98 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 446 | 50E-850.32 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 447 | 51K-387.50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 448 | 51K-519.04 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 449 | 93A-181.43 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 450 | 49H-020.70 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 451 | 63A-351.53 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 452 | 47B-245.33 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 453 | 49C-288.61 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 454 | 72A-683.52 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 455 | 51F-004.35 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 456 | 49X5709 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 457 | 51H-509.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 458 | 47A-395.36 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 459 | 86A-166.59 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 460 | 50H-470.90 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 461 | 51H-328.35 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 462 | 47A-462.94 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 463 | 51A-377.77 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 464 | 36K-483.01 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 465 | 79A-304.04 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 466 | 78A-172.13 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 467 | 49A-883.01 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 468 | 49A-116.15 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 469 | 49A-183.91 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 470 | 51F-428.24 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 471 | 79A-216.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 472 | 79A-184.18 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 473 | 47A-504.77 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 474 | 49A-105.67 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 475 | 49E-014.51 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 476 | 49H-108.50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 477 | 77A-297.14 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 478 | 79A-284.34 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 479 | 49A-569.52 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 480 | 51G-138.00 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 481 | 60B-029.06 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 482 | 77A-278.70 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 483 | 49A-784.93 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 484 | 85A-074.39 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 485 | 47B-199.27 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 486 | 79A-389.39 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 487 | 74A-304.23 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 488 | 51F-622.00 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 489 | 51F-622.00 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 490 | 60K-253.31 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 491 | 61K-389.15 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 492 | 61A-045.90 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 493 | 49A-850.67 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 494 | 52U7544 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 495 | 11A-112.11 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 496 | 64A-079.43 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 497 | 49A-227.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 498 | 77A-281.77 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 499 | 79A-282.00 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 500 | 48A-045.42 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 501 | 48A-305.33 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 502 | 61A-807.88 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 503 | 49A-644.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 504 | 51H-919.24 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 505 | 49A-461.14 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 506 | 92A-352.20 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 507 | 51L-344.47 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 508 | 49A-704.61 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 509 | 49A-170.29 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 510 | 51M-411.80 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 511 | 79A-545.64 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 512 | 51M-849.34 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 513 | 49C-146.72 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 514 | 79A-303.79 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 515 | 51K-799.39 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 516 | 49A-515.48 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 517 | 49A-266.51 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 518 | 79A-650.05 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 519 | 49A-927.89 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 520 | 48A-179.65 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 521 | 51L-374.49 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 522 | 85H-012.68 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 523 | 49A-971.85 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 524 | 72A-627.51 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 525 | 49A-699.09 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 526 | 49A-279.05 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 527 | 60A-397.09 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 528 | 60A-653.57 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 529 | 93A-365.96 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 530 | 49H-077.43 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 531 | 85A-094.70 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 532 | 65A-059.98 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 533 | 86A-406.03 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 534 | 49C-239.47 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 535 | 79A-772.49 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 536 | 69A-251.50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 537 | 69A-030.70 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 538 | 15B-229.49 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 539 | 49A-391.07 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 540 | 51C-321.15 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 541 | 78A-150.70 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 542 | 50H-531.77 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 543 | 79D-006.25 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 544 | 67H-032.55 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 545 | 49A-981.61 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 546 | 48A-100.92 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 547 | 30M-046.30 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 548 | 72A-181.54 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 549 | 49A-891.14 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 550 | 49A-245.52 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 551 | 79A-533.21 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 552 | 64A-183.85 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 553 | 49A-010.83 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 554 | 51L-913.10 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 555 | 49A-372.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 556 | 49A-372.04 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 557 | 49A-781.79 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 558 | 49A-416.13 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 559 | 61K-171.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 560 | 49A-775.95 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 561 | 49A-958.32 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 562 | 51H-013.20 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 563 | 66D-002.00 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 564 | 60K-633.63 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 565 | 86A-004.29 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 566 | 48C-126.41 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 567 | 48A-165.38 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 568 | 51L-771.85 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 569 | 21A-139.01 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 570 | 49H-025.71 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 571 | 60A-000.47 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 572 | 72A-717.97 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 573 | 24A-211.31 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 574 | 49B-045.57 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 575 | 49A-153.18 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 576 | 49A-437.36 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 577 | 92A-422.40 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 578 | 86A-005.75 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 579 | 92A-422.40 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 580 | 72A-623.80 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 581 | 67A-226.76 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 582 | 49A-055.52 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 583 | 29A-404.56 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 584 | 72A-259.62 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 585 | 65A-197.84 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 586 | 60C-582.07 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 587 | 49A-589.80 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 588 | 86A-322.35 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 589 | 72A-369.31 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 590 | 49A-826.17 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 591 | 30E-960.99 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 592 | 85A-112.01 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 593 | 49A-462.36 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 594 | 49A-273.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 595 | 51L-326.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 596 | 79H-038.08 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 597 | 63A-198.15 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 598 | 49E-018.63 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 599 | 49H-068.16 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 600 | 49A-342.52 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 601 | 86A-113.18 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 602 | 47B-176.83 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 603 | 49H-113.10 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 604 | 51L-230.82 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 605 | 51M-046.81 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 606 | 60K-366.61 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 607 | 50H-857.27 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 608 | 49A-625.74 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 609 | 60K-318.66 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 610 | 79H-136.00 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 611 | 22A-092.85 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 612 | 61A-776.15 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 613 | 49A-486.18 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 614 | 81A-006.18 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 615 | 47A-643.51 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 616 | 48A-061.75 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 617 | 60K-235.93 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 618 | 51M-138.02 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 619 | 49A-159.28 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 620 | 49A-723.81 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 621 | 85A-083.92 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 622 | 43A-302.79 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 623 | 49A-683.79 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 624 | 86A-000.78 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 625 | 49B-251.58 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 626 | 49A-343.66 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 627 | 49A-472.64 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 628 | 65A-387.72 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 629 | 49A-359.15 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 630 | 60H-153.57 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 631 | 69A-088.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 632 | 79A-153.15 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 633 | 50H-526.54 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 634 | 79A-641.65 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 635 | 86A-137.32 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 636 | 51F-771.88 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 637 | 81A-353.74 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 638 | 86D-006.64 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 639 | 43A-580.14 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 640 | 51K-967.61 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 641 | 65A-320.03 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 642 | 49C-397.03 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 643 | 49H-025.71 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 644 | 60A-776.51 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 645 | 72A-473.79 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 646 | 74A-255.55 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 647 | 63A-031.31 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 648 | 48A-210.43 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 649 | 67A-253.22 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 650 | 49A-319.39 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 651 | 79A-598.25 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 652 | 51A-447.42 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 653 | 51K-104.11 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 654 | 49A-398.22 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 655 | 51K-139.09 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 656 | 86A-268.90 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 657 | 49A-813.37 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 658 | 49B-068.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 659 | 30L-685.03 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 660 | 49A-221.29 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 661 | 49A-350.06 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 662 | 86A-227.12 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 663 | 65A-466.24 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 664 | 60A-932.91 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 665 | 47A-110.62 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 666 | 60E-018.54 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 667 | 49A-785.47 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 668 | 79A-566.15 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 669 | 76A-176.04 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 670 | 79A-216.48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 671 | 49B-055.75 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 672 | 51H-771.66 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 673 | 79A-790.52 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 674 | 61B-023.57 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 675 | 77A-283.74 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 676 | 61A-149.84 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 677 | 93B-010.63 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 678 | 49A-266.39 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 679 | 76A-426.80 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 680 | 48A-147.61 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 681 | 79A-772.96 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 682 | 49A-516.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 683 | 49C-397.69 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 684 | 51K-663.83 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 685 | 49A-593.78 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 686 | 51F-469.63 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 687 | 30M5931 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 688 | 72A-578.09 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 689 | 15A-928.40 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 690 | 49LD00152 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 691 | 79A-286.35 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 692 | 51B-319.55 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 693 | 60K-534.64 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 694 | 51K-162.19 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 695 | 72A-947.52 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 696 | 19D-009.13 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 697 | 51H-835.45 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 698 | 93A-437.79 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 699 | 51D-710.70 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 700 | 18A-368.36 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 701 | 49B-056.54 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 702 | 43B-103.17 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 703 | 76M1369 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 704 | 51G-443.90 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 705 | 60A-878.17 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 706 | 49D-018.60 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 707 | 30B-280.30 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 708 | 49A-243.51 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 709 | 49C-204.50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 710 | 43A-345.79 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 711 | 86A-098.82 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 712 | 79A-682.87 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 713 | 49A-312.98 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 714 | 49A-552.41 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 715 | 78C-087.74 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 716 | 61K-343.69 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 717 | 49A-775.05 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 718 | 49A-170.32 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 719 | 30M-318.82 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 720 | 60K-155.79 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 721 | 49A-815.70 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 722 | 86A-291.36 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 723 | 49A-512.10 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 724 | 49A-702.20 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 725 | 29H-451.15 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 726 | 49C-271.00 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 727 | 49A-669.36 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 728 | 49A-413.83 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 729 | 49A-618.28 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 730 | 49A-006.06 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 731 | 49A-835.43 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 732 | 76A-377.16 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 733 | 89B-018.58 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 734 | 49A-616.33 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 735 | 51K-375.94 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 736 | 79A-384.20 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 737 | 98A-332.39 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 738 | 51M-916.87 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 739 | 49A-422.73 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 740 | 49H-075.62 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 741 | 49A-831.02 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 742 | 49A-503.67 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 743 | 49A-447.00 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 744 | 49A-940.17 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 745 | 81A-712.50 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 746 | 48C-113.36 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 747 | 49B-147.36 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 748 | 93A-457.81 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 749 | 49A-510.23 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 750 | 48A-004.57 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 751 | 49A-202.89 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 752 | 50H-523.51 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 753 | 49C-136.80 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 754 | 48A-125.34 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 755 | 60A-674.55 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 756 | 60K-482.16 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 757 | 49A-818.51 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 758 | 86A-322.67 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
| 759 | 49A-306.87 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 760 | 51K-597.45 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 761 | 49B-109.87 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
| 762 | 72A-399.01 | 6.9.d. Đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” |
| 763 | 49A-775.17 | 6.4.k. Điều khiển xe rẽ trái tại nơi có biển báo hiệu có nội dung cấm rẽ trái đối với loại phương tiện đang điều khiển |
Nếu biển số của bạn có trong danh sách
- Kiểm tra lại trên ứng dụng VNeTraffic hoặc cổng Cục CSGT. Danh sách công bố không cho biết lỗi đã được nộp phạt hay chưa.
- Liên hệ đơn vị CSGT ghi trong thông báo, mang theo căn cước, giấy đăng ký xe và giấy phép lái xe để làm việc.
- Khi đã có quyết định xử phạt, nộp phạt trên VNeTraffic, Cổng Dịch vụ công hoặc tại đơn vị xử lý.
- Cảnh giác tin nhắn, cuộc gọi báo phạt nguội kèm đường link. Xem cách nhận biết lừa đảo.
Bình luận