Phòng CSGT Công an tỉnh An Giang đã công bố danh sách phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát và thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, từ 01/09/2026 đến 15/09/2026. VNeTraffic.org chuyển danh sách công bố sang dạng bảng chữ để bạn tìm biển số nhanh hơn. Chúng tôi không đăng lại họ tên chủ phương tiện.
Danh sách phạt nguội Phòng CSGT Công an tỉnh An Giang, từ 01/09/2026 đến 15/09/2026
Nguồn: công bố của Phòng CSGT Công an tỉnh An Giang trên congan.angiang.gov.vn.
Bảng dưới đây gồm 873 phương tiện. Các lỗi nhiều nhất:
- Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông: 554
- Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h: 248
- Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h: 30
- Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ: 21
| STT | Biển số | Thời gian | Lỗi vi phạm | Loại xe |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 67A-221.38 | 01/09/2026 00:12 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 2 | 68A-212.23 | 01/09/2026 00:29 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con pickup |
| 3 | 68C-192.76 | 01/09/2026 02:21 | 6.7.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h | Ô tô con |
| 4 | 68A-227.33 | 01/09/2026 03:00 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 5 | 81A-603.35 | 01/09/2026 03:29 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 6 | 65A-255.41 | 01/09/2026 03:30 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 7 | 68A-674.07 | 01/09/2026 03:46 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 8 | 95A-079.23 | 01/09/2026 04:54 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 9 | 68A-540.49 | 01/09/2026 05:38 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 10 | 65A-414.64 | 01/09/2026 06:39 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 11 | 65A-233.86 | 01/09/2026 06:46 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 12 | 95A-060.33 | 01/09/2026 09:17 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 13 | 68A-470.80 | 01/09/2026 09:17 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải có mui |
| 14 | 68A-677.96 | 01/09/2026 09:43 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 15 | 68X1-382.21 | 01/09/2026 13:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 16 | 68S1-639.23 | 01/09/2026 13:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 17 | 68AA-129.42 | 01/09/2026 13:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 18 | 61D1-132.91 | 01/09/2026 13:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 19 | 68T1-104.99 | 01/09/2026 14:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 20 | 68AA-506.45 | 01/09/2026 14:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 21 | 68A-010.72 | 01/09/2026 14:29 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con tập lái |
| 22 | 68A-747.83 | 01/09/2026 14:43 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 23 | 65A-400.58 | 01/09/2026 15:10 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 24 | 51G-625.31 | 01/09/2026 15:22 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 25 | 68AB-025.76 | 01/09/2026 15:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 26 | 65A-774.18 | 01/09/2026 15:54 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 27 | 68X1-525.64 | 01/09/2026 16:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 28 | 61T4-9497 | 01/09/2026 16:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 29 | 68A-266.87 | 01/09/2026 17:14 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 30 | 68AB-196.98 | 01/09/2026 17:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 31 | 68AB-058.45 | 01/09/2026 17:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 32 | 68G1-033.20 | 01/09/2026 17:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 33 | 68S1-185.32 | 01/09/2026 17:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 34 | 68A-185.18 | 01/09/2026 17:32 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 35 | 68A-132.24 | 01/09/2026 17:33 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 36 | 66AA-016.69 | 01/09/2026 17:54 | 7.4.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 37 | 66A-540.69 | 01/09/2026 17:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 38 | 68H-087.09 | 01/09/2026 18:01 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô khách |
| 39 | 68A-676.98 | 01/09/2026 18:06 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 40 | 65A-358.17 | 01/09/2026 19:47 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 41 | 68A-343.54 | 01/09/2026 20:03 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 42 | 68A-605.39 | 01/09/2026 20:38 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 43 | 70A-671.59 | 01/09/2026 20:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải pickup cabin kép |
| 44 | 67H-050.05 | 01/09/2026 20:59 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô khách |
| 45 | 66A-267.37 | 01/09/2026 21:00 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 46 | 66A-252.64 | 01/09/2026 21:52 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 47 | 68A-458.62 | 01/09/2026 22:08 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 48 | 68A-329.91 | 01/09/2026 22:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 49 | 65A-068.59 | 01/09/2026 22:24 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 50 | 68A-349.87 | 01/09/2026 22:26 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 51 | 51L-649.61 | 01/09/2026 22:45 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 52 | 68A-337.25 | 01/09/2026 22:56 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 53 | 68A-295.93 | 01/09/2026 23:06 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 54 | 68H-060.76 | 01/09/2026 23:34 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải bảo ôn |
| 55 | 68A-598.37 | 02/09/2026 00:01 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 56 | 68A-158.96 | 02/09/2026 00:20 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 57 | 71A-240.29 | 02/09/2026 00:21 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 58 | 68A-430.12 | 02/09/2026 01:40 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 59 | 68A-249.27 | 02/09/2026 02:07 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 60 | 67C-044.61 | 02/09/2026 04:29 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải |
| 61 | 68A-012.08 | 02/09/2026 04:46 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 62 | 67A-204.12 | 02/09/2026 06:36 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 63 | 68C-151.24 | 02/09/2026 06:38 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải |
| 64 | 68A-200.95 | 02/09/2026 06:45 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 65 | 69A-090.45 | 02/09/2026 06:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 66 | 68S1-745.08 | 02/09/2026 07:44 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 67 | 68S1-284.88 | 02/09/2026 08:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 68 | 68F6-0726 | 02/09/2026 08:56 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 69 | 68A-175.07 | 02/09/2026 10:19 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 70 | 68A-038.18 | 02/09/2026 11:46 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 71 | 68A-567.44 | 02/09/2026 11:55 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 72 | 68A-239.88 | 02/09/2026 12:44 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 73 | 68H-023.93 | 02/09/2026 12:56 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải bảo ôn |
| 74 | 68A-241.27 | 02/09/2026 13:25 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 75 | 68A-336.42 | 02/09/2026 13:42 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 76 | 65B1-607.01 | 02/09/2026 14:20 | 7.8.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 77 | 67A-313.38 | 02/09/2026 14:24 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 78 | 68A-568.03 | 02/09/2026 14:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 79 | 68A-086.36 | 02/09/2026 14:30 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 80 | 68A-662.57 | 02/09/2026 15:12 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 81 | 68A-208.74 | 02/09/2026 15:50 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 82 | 68H-097.26 | 02/09/2026 17:02 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 83 | 68M5-9000 | 02/09/2026 17:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 84 | 68X1-522.88 | 02/09/2026 17:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 85 | 68B1-061.76 | 02/09/2026 17:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 86 | 68C-146.54 | 02/09/2026 20:59 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải chở gia cầm |
| 87 | 65A-711.41 | 02/09/2026 21:07 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 88 | 68X1-551.91 | 03/09/2026 06:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 89 | 68X1-408.64 | 03/09/2026 06:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 90 | 68B1-194.56 | 03/09/2026 06:21 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 91 | 67AB-165.63 | 03/09/2026 06:24 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 92 | 83C1-107.83 | 03/09/2026 06:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 93 | 68S1-002.46 | 03/09/2026 06:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 94 | 68FA-091.96 | 03/09/2026 06:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 95 | 68S1-428.32 | 03/09/2026 06:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 96 | 65AA-228.72 | 03/09/2026 07:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 97 | 68C1-527.91 | 03/09/2026 07:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 98 | 68S1-175.39 | 03/09/2026 08:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 99 | 68G1-693.41 | 03/09/2026 08:03 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 100 | 68X1-447.16 | 03/09/2026 08:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 101 | 68NA-112.33 | 03/09/2026 08:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 102 | 68S1-303.85 | 03/09/2026 08:45 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 103 | 68X1-311.09 | 03/09/2026 08:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 104 | 68AA-889.78 | 03/09/2026 08:56 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 105 | 68X1-592.01 | 03/09/2026 09:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 106 | 68X1-276.88 | 03/09/2026 09:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 107 | 68X1-417.91 | 03/09/2026 09:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 108 | 68BA-039.34 | 03/09/2026 09:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 109 | 68S1-433.52 | 03/09/2026 09:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 110 | 68X1-148.94 | 03/09/2026 09:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 111 | 68G1-835.83 | 03/09/2026 09:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 112 | 68X1-563.71 | 03/09/2026 09:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 113 | 68P1-199.72 | 03/09/2026 10:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 114 | 68S1-480.07 | 03/09/2026 10:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 115 | 68X1-224.38 | 03/09/2026 10:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 116 | 68N1-356.53 | 03/09/2026 10:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 117 | 68S1-305.59 | 03/09/2026 10:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 118 | 68A-674.24 | 03/09/2026 10:48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 119 | 68AC-483.74 | 03/09/2026 11:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 120 | 63P1-266.44 | 03/09/2026 11:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 121 | 61B2-191.40 | 03/09/2026 11:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 122 | 68AB-551.48 | 03/09/2026 11:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 123 | 67B2-269.33 | 03/09/2026 12:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 124 | 68C1-512.62 | 03/09/2026 12:06 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 125 | 67D2-282.28 | 03/09/2026 12:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 126 | 68X1-117.66 | 03/09/2026 12:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 127 | 68B1-515.44 | 03/09/2026 12:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 128 | 59TA-061.58 | 03/09/2026 12:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô điện |
| 129 | 68AB-044.84 | 03/09/2026 12:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 130 | 68G1-582.96 | 03/09/2026 12:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 131 | 59TA-061.58 | 03/09/2026 12:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô điện |
| 132 | 68AB-201.19 | 03/09/2026 12:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 133 | 68S1-786.05 | 03/09/2026 12:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 134 | 68X1-614.56 | 03/09/2026 12:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 135 | 68E1-270.17 | 03/09/2026 12:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 136 | 68G1-865.32 | 03/09/2026 12:44 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 137 | 68AA-793.50 | 03/09/2026 12:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 138 | 68LA-059.41 | 03/09/2026 12:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 139 | 68AC-108.57 | 03/09/2026 13:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 140 | 68C1-239.34 | 03/09/2026 13:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 141 | 68X1-141.44 | 03/09/2026 13:24 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 142 | 68T1-278.15 | 03/09/2026 13:24 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 143 | 68X1-366.82 | 03/09/2026 13:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 144 | 68S1-270.68 | 03/09/2026 13:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 145 | 68D1-666.86 | 03/09/2026 13:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 146 | 65B2-763.18 | 03/09/2026 13:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 147 | 68S1-594.22 | 03/09/2026 13:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 148 | 68AB-102.53 | 03/09/2026 13:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 149 | 68X1-346.45 | 03/09/2026 14:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 150 | 68B1-646.57 | 03/09/2026 14:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 151 | 68AC-047.28 | 03/09/2026 14:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 152 | 68B-022.75 | 03/09/2026 14:23 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 153 | 67B2-841.73 | 03/09/2026 14:26 | 7.4.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 154 | 68S1-658.05 | 03/09/2026 14:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 155 | 68AB-087.73 | 03/09/2026 14:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 156 | 68AC-229.37 | 03/09/2026 14:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô điện |
| 157 | 68G1-767.05 | 03/09/2026 14:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 158 | 68C1-418.22 | 03/09/2026 14:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 159 | 68X1-588.17 | 03/09/2026 14:49 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 160 | 68AA-532.53 | 03/09/2026 14:50 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 161 | 68X1-646.54 | 03/09/2026 15:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 162 | 68X1-313.63 | 03/09/2026 15:03 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 163 | 68X1-409.15 | 03/09/2026 15:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 164 | 68C1-784.65 | 03/09/2026 15:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 165 | 68C1-625.50 | 03/09/2026 15:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 166 | 68C1-801.91 | 03/09/2026 15:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 167 | 68S1-461.47 | 03/09/2026 15:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 168 | 68E1-241.81 | 03/09/2026 15:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 169 | 59N3-098.48 | 03/09/2026 15:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 170 | 68S1-303.85 | 03/09/2026 15:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 171 | 68L1-339.50 | 03/09/2026 15:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 172 | 68X1-599.46 | 03/09/2026 16:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 173 | 68G2-044.04 | 03/09/2026 16:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 174 | 68H1-194.79 | 03/09/2026 16:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 175 | 68C1-163.25 | 03/09/2026 16:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 176 | 68G1-844.30 | 03/09/2026 16:50 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 177 | 68AC-667.45 | 03/09/2026 16:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 178 | 68X1-474.31 | 03/09/2026 17:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 179 | 68X1-563.71 | 03/09/2026 17:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 180 | 68G1-870.45 | 03/09/2026 17:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 181 | 68G1-582.96 | 03/09/2026 17:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 182 | 68P1-298.61 | 03/09/2026 17:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 183 | 68X1-541.74 | 03/09/2026 17:22 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 184 | 68X1-551.71 | 03/09/2026 17:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 185 | 68X1-244.52 | 03/09/2026 17:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 186 | 68M1-036.59 | 03/09/2026 17:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 187 | 67L1-703.89 | 03/09/2026 23:27 | 7.4.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 188 | 68A-598.28 | 04/09/2026 01:28 | 6.3.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h | Ô tô con |
| 189 | 68B120220 | 04/09/2026 06:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 190 | 67D228228 | 04/09/2026 07:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 191 | 68T150774 | 04/09/2026 08:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 192 | 68P141802 | 04/09/2026 08:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 193 | 68C152791 | 04/09/2026 09:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 194 | 68AC12323 | 04/09/2026 09:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 195 | 68E144907 | 04/09/2026 10:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 196 | 68S176515 | 04/09/2026 10:57 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 197 | 68AC70774 | 04/09/2026 11:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 198 | 68B150596 | 04/09/2026 11:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 199 | 68C166897 | 04/09/2026 12:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 200 | 68BA13580 | 04/09/2026 12:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 201 | 68G142219 | 04/09/2026 12:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 202 | 68S146029 | 04/09/2026 12:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 203 | 69F174418 | 04/09/2026 13:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 204 | 68S178323 | 04/09/2026 14:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 205 | 68AA55183 | 04/09/2026 14:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 206 | 68AA61235 | 04/09/2026 14:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 207 | 68A-586.81 | 04/09/2026 14:53 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 208 | 68X139328 | 04/09/2026 14:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 209 | 68G203245 | 04/09/2026 14:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 210 | 68S179933 | 04/09/2026 14:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 211 | 68X137349 | 04/09/2026 15:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 212 | 68S126855 | 04/09/2026 15:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 213 | 68BA14942 | 04/09/2026 15:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 214 | 68B165059 | 04/09/2026 15:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 215 | 68S157450 | 04/09/2026 15:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 216 | 68B113456 | 04/09/2026 15:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 217 | 67AC-240.68 | 04/09/2026 16:01 | 7.2.b. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 218 | 68B146051 | 04/09/2026 16:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 219 | 68C143356 | 04/09/2026 16:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 220 | 68A34559 | 04/09/2026 16:44 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 221 | 68AB03049 | 04/09/2026 16:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 222 | 68G157785 | 04/09/2026 17:03 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 223 | 68C115056 | 04/09/2026 17:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 224 | 68X1-460.55 | 04/09/2026 17:49 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 225 | 68AB-923.38 | 05/09/2026 04:48 | 7.4.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 226 | 68X1-586.04 | 06/09/2026 06:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 227 | 68L1-316.39 | 06/09/2026 06:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 228 | 68M1-052.52 | 06/09/2026 06:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 229 | 59Y3-494.90 | 06/09/2026 06:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 230 | 68FA-108.84 | 06/09/2026 06:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 231 | 68B1-642.72 | 06/09/2026 06:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 232 | 68X1-664.78 | 06/09/2026 06:47 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 233 | 67AA-053.76 | 06/09/2026 06:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 234 | 68M6-9535 | 06/09/2026 07:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 235 | 68AB-737.56 | 06/09/2026 07:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Xe máy điện |
| 236 | 68X1-568.93 | 06/09/2026 07:06 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 237 | 68X1-565.85 | 06/09/2026 07:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 238 | 64B2-418.59 | 06/09/2026 07:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 239 | 68N1-408.75 | 06/09/2026 07:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 240 | 68S1-737.53 | 06/09/2026 07:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 241 | 68E1-299.87 | 06/09/2026 07:22 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 242 | 68B1-554.33 | 06/09/2026 07:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 243 | 68X1-003.64 | 06/09/2026 07:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 244 | 68M1-126.46 | 06/09/2026 07:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 245 | 68AA-998.37 | 06/09/2026 07:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 246 | 67G1-659.58 | 06/09/2026 07:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 247 | 68T1-499.71 | 06/09/2026 07:45 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 248 | 68T5-8907 | 06/09/2026 07:49 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 249 | 68C1-579.33 | 06/09/2026 07:57 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 250 | 68M2-2779 | 06/09/2026 08:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 251 | 68S1-688.70 | 06/09/2026 08:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 252 | 68C1-355.98 | 06/09/2026 08:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô điện |
| 253 | 68C1-775.58 | 06/09/2026 08:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 254 | 68H1-2142 | 06/09/2026 08:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 255 | 68AC-059.73 | 06/09/2026 08:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 256 | 68X1-504.13 | 06/09/2026 08:45 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 257 | 65P6-4071 | 06/09/2026 08:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 258 | 68X1-553.42 | 06/09/2026 09:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 259 | 68T5-8907 | 06/09/2026 09:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 260 | 68G1-582.96 | 06/09/2026 09:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 261 | 68X1-008.88 | 06/09/2026 10:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 262 | 68X1-520.76 | 06/09/2026 10:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 263 | 93F1-188.13 | 06/09/2026 10:28 | 7.4.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 264 | 68X1-414.32 | 06/09/2026 11:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 265 | 68AB-348.10 | 06/09/2026 11:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Xe máy điện |
| 266 | 68S1-561.98 | 06/09/2026 11:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 267 | 68C-002.04 | 06/09/2026 12:18 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô tải |
| 268 | 62P1-437.04 | 06/09/2026 12:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 269 | 68M1-161.69 | 06/09/2026 12:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 270 | 68AB-128.38 | 06/09/2026 12:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 271 | 68L1-009.04 | 06/09/2026 12:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 272 | 68X1-062.46 | 06/09/2026 12:56 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 273 | 68T4-8419 | 06/09/2026 13:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 274 | 68C1-256.53 | 06/09/2026 13:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 275 | 68K1-033.22 | 06/09/2026 13:06 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 276 | 68AC-607.01 | 06/09/2026 13:21 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 277 | 68AA-682.49 | 06/09/2026 13:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 278 | 68AC-274.55 | 06/09/2026 13:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 279 | 68S1-254.08 | 06/09/2026 13:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 280 | 68BA-149.99 | 06/09/2026 14:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 281 | 52L9-0561 | 06/09/2026 14:06 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 282 | 68H1-018.13 | 06/09/2026 14:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 283 | 68D1-204.35 | 06/09/2026 15:01 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 284 | 68S1-566.53 | 06/09/2026 15:03 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 285 | 68AC-144.67 | 06/09/2026 15:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 286 | 68AB-031.38 | 06/09/2026 15:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 287 | 68E1-121.38 | 06/09/2026 15:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 288 | 68X1-280.54 | 06/09/2026 15:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 289 | 68PA-049.99 | 06/09/2026 15:24 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 290 | 68AC-144.67 | 06/09/2026 15:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 291 | 68AC-741.56 | 06/09/2026 15:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Xe máy điện |
| 292 | 68E1-269.04 | 06/09/2026 15:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 293 | 59G1-378.62 | 06/09/2026 15:56 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 294 | 68D1-204.35 | 06/09/2026 15:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 295 | 68D1-204.35 | 06/09/2026 16:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 296 | 68X1-640.86 | 06/09/2026 16:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 297 | 68K1-218.49 | 06/09/2026 16:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 298 | 68AB-150.64 | 06/09/2026 16:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 299 | 68AA-982.09 | 06/09/2026 16:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 300 | 68G1-838.68 | 06/09/2026 16:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 301 | 68S1-222.38 | 06/09/2026 16:21 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 302 | 93K1-037.96 | 06/09/2026 16:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 303 | 68BA-120.31 | 06/09/2026 16:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 304 | 68S1-737.53 | 06/09/2026 16:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 305 | 68S1-737.53 | 06/09/2026 16:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 306 | 68S1-643.31 | 06/09/2026 16:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 307 | 68AB-551.03 | 06/09/2026 17:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 308 | 68AC-652.02 | 06/09/2026 17:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 309 | 68T4-6587 | 06/09/2026 17:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 310 | 95P1-0039 | 06/09/2026 17:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 311 | 68AB-073.56 | 06/09/2026 17:24 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 312 | 68T3-7651 | 06/09/2026 17:27 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 313 | 68G1-013.15 | 06/09/2026 17:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 314 | 68T9-3717 | 06/09/2026 17:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 315 | 51B-920.26 | 07/09/2026 00:21 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải pickup cabin kép |
| 316 | 94H-017.55 | 07/09/2026 00:42 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô tải chở gia cầm |
| 317 | 68A-006.25 | 07/09/2026 00:42 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 318 | 68A-651.53 | 07/09/2026 01:55 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 319 | 68A-328.55 | 07/09/2026 04:21 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 320 | 68C-182.23 | 07/09/2026 04:48 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 321 | 68A-013.87 | 07/09/2026 05:21 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 322 | 68A-748.05 | 07/09/2026 05:37 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 323 | 94A-106.12 | 07/09/2026 06:22 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 324 | 68A-314.97 | 07/09/2026 07:00 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 325 | 68A-729.23 | 07/09/2026 07:42 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 326 | 68A-449.63 | 07/09/2026 07:59 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 327 | 68C-174.13 | 07/09/2026 08:00 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 328 | 68A-614.55 | 07/09/2026 08:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 329 | 66A-458.68 | 07/09/2026 09:42 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải pickup cabin kép |
| 330 | 68M-000.74 | 07/09/2026 09:51 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 331 | 68A-336.24 | 07/09/2026 09:56 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 332 | 65A-379.65 | 07/09/2026 10:04 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con tập lái |
| 333 | 65A-237.16 | 07/09/2026 11:40 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 334 | 68C-048.74 | 07/09/2026 12:14 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải thùng kín |
| 335 | 68E-011.26 | 07/09/2026 13:49 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 336 | 68A-571.23 | 07/09/2026 13:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 337 | 67A-009.08 | 07/09/2026 14:32 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 338 | 68C-135.72 | 07/09/2026 14:44 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải |
| 339 | 68H-017.34 | 07/09/2026 14:50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô tải |
| 340 | 68A-605.91 | 07/09/2026 14:52 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 341 | 68A-426.54 | 07/09/2026 17:22 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 342 | 68A-244.50 | 07/09/2026 18:58 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 343 | 68A-319.62 | 07/09/2026 19:24 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 344 | 68A-018.18 | 07/09/2026 19:26 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 345 | 68A-449.63 | 07/09/2026 19:36 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 346 | 69A-268.23 | 07/09/2026 20:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 347 | 65C-226.09 | 07/09/2026 20:13 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 348 | 68A-255.30 | 07/09/2026 20:22 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 349 | 67A-186.92 | 07/09/2026 20:24 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 350 | 68H-060.31 | 07/09/2026 20:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải có mui |
| 351 | 68C-131.62 | 07/09/2026 21:40 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải pickup cabin kép |
| 352 | 68A-621.10 | 07/09/2026 21:43 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 353 | 68A-609.24 | 07/09/2026 22:03 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 354 | 61A-519.24 | 07/09/2026 22:38 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 355 | 50H-323.18 | 07/09/2026 23:12 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 356 | 68A-559.42 | 08/09/2026 02:18 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 357 | 68S1-602.48 | 08/09/2026 06:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 358 | 68AC-000.19 | 08/09/2026 06:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Xe máy điện |
| 359 | 68AA-714.55 | 08/09/2026 06:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 360 | 68U1-0213 | 08/09/2026 06:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 361 | 68AA-856.95 | 08/09/2026 06:47 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 362 | 68AC-108.57 | 08/09/2026 06:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 363 | 68AA-010.42 | 08/09/2026 07:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 364 | 67L1-838.75 | 08/09/2026 07:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 365 | 64K1-129.64 | 08/09/2026 07:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 366 | 68X1-267.14 | 08/09/2026 07:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 367 | 68B1-243.75 | 08/09/2026 07:22 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 368 | 65E1-515.82 | 08/09/2026 07:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 369 | 68G1-845.99 | 08/09/2026 07:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 370 | 68AC-244.57 | 08/09/2026 07:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 371 | 68AA-134.09 | 08/09/2026 07:56 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 372 | 50AA-990.54 | 08/09/2026 07:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô điện |
| 373 | 68T1-530.13 | 08/09/2026 08:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 374 | 68S1-562.21 | 08/09/2026 08:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 375 | 59C3-119.45 | 08/09/2026 08:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 376 | 68C1-661.44 | 08/09/2026 08:45 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 377 | 68C1-665.96 | 08/09/2026 08:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 378 | 67K2-002.15 | 08/09/2026 08:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 379 | 68M3-3562 | 08/09/2026 08:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 380 | 68X1-478.01 | 08/09/2026 09:01 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 381 | 68AB-121.22 | 08/09/2026 09:06 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 382 | 68X1-095.97 | 08/09/2026 09:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 383 | 68S1-772.18 | 08/09/2026 09:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 384 | 68M1-472.04 | 08/09/2026 09:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 385 | 68C1-206.69 | 08/09/2026 09:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 386 | 68G1-374.25 | 08/09/2026 09:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 387 | 68X1-599.44 | 08/09/2026 09:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 388 | 68D1-617.85 | 08/09/2026 09:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 389 | 68G1-526.74 | 08/09/2026 09:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 390 | 68S1-472.27 | 08/09/2026 09:49 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 391 | 68S1-605.76 | 08/09/2026 10:07 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 392 | 68D1-749.90 | 08/09/2026 10:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 393 | 68C1-036.14 | 08/09/2026 10:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 394 | 68A-611.87 | 08/09/2026 10:35 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 395 | 68S1-751.38 | 08/09/2026 10:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 396 | 68AB-382.78 | 08/09/2026 10:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 397 | 68S1-081.33 | 08/09/2026 11:01 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 398 | 68AA-642.01 | 08/09/2026 11:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 399 | 68AC-113.97 | 08/09/2026 11:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 400 | 68AC-625.71 | 08/09/2026 11:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 401 | 68T9-7428 | 08/09/2026 11:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 402 | 68C1-780.66 | 08/09/2026 11:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 403 | 68C-090.84 | 08/09/2026 11:33 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô tải |
| 404 | 68T1-529.29 | 08/09/2026 11:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 405 | 68S1-755.93 | 08/09/2026 11:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 406 | 68B1-647.59 | 08/09/2026 11:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 407 | 68AB-765.11 | 08/09/2026 11:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 408 | 68X1-624.23 | 08/09/2026 12:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 409 | 68X1-543.05 | 08/09/2026 12:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 410 | 68S1-510.13 | 08/09/2026 12:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 411 | 67D1-377.48 | 08/09/2026 12:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 412 | 68AA-058.61 | 08/09/2026 12:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 413 | 68AC-796.17 | 08/09/2026 12:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 414 | 68E1-029.21 | 08/09/2026 12:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 415 | 68X1-047.17 | 08/09/2026 12:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 416 | 68B1-518.48 | 08/09/2026 12:45 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 417 | 68AB-121.22 | 08/09/2026 12:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 418 | 68X1-463.15 | 08/09/2026 12:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 419 | 68X1-306.33 | 08/09/2026 12:57 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 420 | 68AB-948.22 | 08/09/2026 13:08 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 421 | 72E1-499.62 | 08/09/2026 13:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 422 | 68C1-527.91 | 08/09/2026 13:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 423 | 68X1-072.03 | 08/09/2026 13:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 424 | 68M1-161.69 | 08/09/2026 13:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 425 | 94M1-004.20 | 08/09/2026 13:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 426 | 68K1-156.96 | 08/09/2026 13:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 427 | 68D-002.81 | 08/09/2026 13:48 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 428 | 68X1-438.59 | 08/09/2026 13:49 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 429 | 67L2-621.35 | 08/09/2026 13:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 430 | 59C311945 | 08/09/2026 14:07 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 431 | 68AB-066.12 | 08/09/2026 14:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 432 | 68AB-169.71 | 08/09/2026 14:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 433 | 68S1-258.46 | 08/09/2026 14:22 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 434 | 68B1-019.20 | 08/09/2026 14:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 435 | 68S1-680.37 | 08/09/2026 14:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 436 | 68X1-342.05 | 08/09/2026 14:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 437 | 68AB-729.49 | 08/09/2026 14:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 438 | 68S1-449.41 | 08/09/2026 14:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 439 | 68C1-660.33 | 08/09/2026 14:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 440 | 68S1-391.82 | 08/09/2026 15:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 441 | 68S1-225.47 | 08/09/2026 15:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 442 | 68S1-166.74 | 08/09/2026 15:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 443 | 68G1-135.48 | 08/09/2026 15:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 444 | 68S1-746.76 | 08/09/2026 15:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 445 | 68A-311.47 | 08/09/2026 15:23 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 446 | 68S1-120.40 | 08/09/2026 15:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 447 | 68T1-443.52 | 08/09/2026 15:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 448 | 68S1-435.22 | 08/09/2026 15:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 449 | 68S1-529.85 | 08/09/2026 15:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 450 | 68S8-5579 | 08/09/2026 15:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 451 | 68X1-616.48 | 08/09/2026 15:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 452 | 68AA-152.62 | 08/09/2026 15:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 453 | 68C1-538.46 | 08/09/2026 15:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 454 | 68X1-621.25 | 08/09/2026 16:03 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 455 | 68AB-088.79 | 08/09/2026 16:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 456 | 68K1-296.24 | 08/09/2026 16:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 457 | 68AA-072.86 | 08/09/2026 16:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 458 | 59S3-110.58 | 08/09/2026 16:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 459 | 68X1-575.92 | 08/09/2026 16:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 460 | 68X1-386.65 | 08/09/2026 16:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 461 | 83P1-209.66 | 08/09/2026 16:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 462 | 68KA-124.40 | 08/09/2026 16:22 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 463 | 68P1-762.06 | 08/09/2026 16:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 464 | 68X1-506.52 | 08/09/2026 16:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 465 | 68G1-448.32 | 08/09/2026 16:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 466 | 68AA-653.70 | 08/09/2026 16:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 467 | 68C1-150.40 | 08/09/2026 16:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 468 | 67A-155.81 | 08/09/2026 16:55 | 6.3.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h | Ô tô con |
| 469 | 68S1-635.00 | 08/09/2026 17:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 470 | 68T1-446.28 | 08/09/2026 17:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 471 | 68AB-948.22 | 08/09/2026 17:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 472 | 68B1-135.44 | 08/09/2026 17:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 473 | 68D1-882.59 | 08/09/2026 17:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 474 | 67AA-977.52 | 08/09/2026 17:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 475 | 68X1-416.15 | 08/09/2026 17:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 476 | 65H-062.23 | 09/09/2026 00:10 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô tải có mui |
| 477 | 68H-064.85 | 09/09/2026 00:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải có mui |
| 478 | 67A-009.26 | 09/09/2026 00:16 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 479 | 68A-336.34 | 09/09/2026 00:42 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 480 | 68H-087.77 | 09/09/2026 01:07 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải có mui |
| 481 | 50F-098.47 | 09/09/2026 01:20 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Đầu kéo |
| 482 | 68A-294.09 | 09/09/2026 01:31 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 483 | 68C-171.00 | 09/09/2026 02:08 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải bảo ôn |
| 484 | 36K-827.32 | 09/09/2026 02:10 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 485 | 68H-114.51 | 09/09/2026 02:16 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải có mui |
| 486 | 50H-053.32 | 09/09/2026 02:24 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải có mui |
| 487 | 75H-025.70 | 09/09/2026 02:31 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải đông lạnh |
| 488 | 65A-461.68 | 09/09/2026 02:35 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 489 | 68H-038.33 | 09/09/2026 02:37 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con pickup |
| 490 | 65H-014.88 | 09/09/2026 03:04 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Đầu kéo |
| 491 | 15B-268.37 | 09/09/2026 03:48 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 492 | 60H-193.59 | 09/09/2026 04:03 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô khách |
| 493 | 68C-122.92 | 09/09/2026 04:08 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải |
| 494 | 68A-680.18 | 09/09/2026 04:08 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 495 | 51D-651.15 | 09/09/2026 04:17 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải thùng kín |
| 496 | 51L-601.77 | 09/09/2026 04:18 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô tải có mui |
| 497 | 68A-439.46 | 09/09/2026 04:21 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 498 | 67C-044.61 | 09/09/2026 04:31 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô tải |
| 499 | 68A-112.80 | 09/09/2026 05:26 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 500 | 66A-272.29 | 09/09/2026 05:47 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 501 | 51K-845.65 | 09/09/2026 05:48 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 502 | 51L-699.65 | 09/09/2026 05:55 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 503 | 68A-611.36 | 09/09/2026 07:36 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 504 | 68M-000.74 | 09/09/2026 09:00 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 505 | 67A-322.36 | 09/09/2026 09:17 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 506 | 68A-750.64 | 09/09/2026 09:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 507 | 67N1-261.80 | 09/09/2026 09:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 508 | 66C-086.13 | 09/09/2026 10:32 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 509 | 68A-630.03 | 09/09/2026 10:33 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải đông lạnh |
| 510 | 67D1-682.94 | 09/09/2026 10:40 | 7.4.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 511 | 51M-449.74 | 09/09/2026 10:45 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 512 | 68AC-245.97 | 09/09/2026 10:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 513 | 68C-176.74 | 09/09/2026 12:19 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 514 | 67A-009.02 | 09/09/2026 12:36 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 515 | 61K-551.78 | 09/09/2026 12:50 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 516 | 75A-484.33 | 09/09/2026 12:51 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 517 | 68A-002.50 | 09/09/2026 13:03 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 518 | 67B1-076.33 | 09/09/2026 13:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 519 | 67M1-016.08 | 09/09/2026 13:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 520 | 67F4-2687 | 09/09/2026 13:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 521 | 95A-069.73 | 09/09/2026 14:07 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 522 | 95A-032.78 | 09/09/2026 14:10 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 523 | 95C-028.52 | 09/09/2026 14:17 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 524 | 68A-230.74 | 09/09/2026 14:22 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 525 | 68A-705.27 | 09/09/2026 14:36 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 526 | 68G-003.08 | 09/09/2026 14:44 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 527 | 67A-153.10 | 09/09/2026 14:51 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 528 | 68A-230.74 | 09/09/2026 15:34 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 529 | 68A-126.24 | 09/09/2026 15:36 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 530 | 68A-676.98 | 09/09/2026 15:55 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 531 | 60K-986.45 | 09/09/2026 16:45 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 532 | 50H-322.42 | 09/09/2026 17:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 533 | 51K-495.22 | 09/09/2026 18:33 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 534 | 51D-873.25 | 09/09/2026 18:36 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải pickup cabin kép |
| 535 | 84A-133.64 | 09/09/2026 18:55 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 536 | 51H-392.38 | 09/09/2026 19:02 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 537 | 67A-415.06 | 09/09/2026 20:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 538 | 68A-336.34 | 09/09/2026 20:58 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 539 | 65A-453.48 | 09/09/2026 21:20 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 540 | 68A-143.46 | 09/09/2026 21:26 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 541 | 66A-272.29 | 09/09/2026 21:40 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 542 | 68A-676.02 | 09/09/2026 21:41 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 543 | 68C-084.98 | 09/09/2026 21:46 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải chở gia súc |
| 544 | 68A-002.41 | 09/09/2026 21:51 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 545 | 67A-003.68 | 09/09/2026 21:51 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 546 | 68A-004.66 | 09/09/2026 21:51 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 547 | 67A-009.26 | 09/09/2026 21:56 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 548 | 68A-009.76 | 09/09/2026 21:56 | 6.7.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h | Ô tô con |
| 549 | 68A-010.68 | 09/09/2026 22:14 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô con |
| 550 | 68T9-5979 | 10/09/2026 06:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 551 | 68S1-602.48 | 10/09/2026 06:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 552 | 68X1-316.84 | 10/09/2026 06:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 553 | 68X1-547.37 | 10/09/2026 06:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 554 | 68S1-438.99 | 10/09/2026 07:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 555 | 68X1-3333 | 10/09/2026 07:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 556 | 65T1-9652 | 10/09/2026 07:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 557 | 68B1-588.03 | 10/09/2026 07:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 558 | 68X1-228.83 | 10/09/2026 08:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 559 | 68S1-605.04 | 10/09/2026 08:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 560 | 68D1-644.14 | 10/09/2026 08:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 561 | 68S1-540.67 | 10/09/2026 08:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 562 | 60B2-095.01 | 10/09/2026 08:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 563 | 68A-080.16 | 10/09/2026 08:51 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 564 | 68BA-039.77 | 10/09/2026 09:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 565 | 68S1-338.45 | 10/09/2026 09:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 566 | 68B1-121.52 | 10/09/2026 09:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 567 | 68M1-481.11 | 10/09/2026 09:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 568 | 68LA-084.19 | 10/09/2026 09:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 569 | 68X1-321.44 | 10/09/2026 09:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 570 | 68AB-113.99 | 10/09/2026 09:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 571 | 65B1-376.92 | 10/09/2026 09:44 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 572 | 68T1-261.32 | 10/09/2026 09:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 573 | 68X1-666.22 | 10/09/2026 10:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 574 | 68AB-125.98 | 10/09/2026 10:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 575 | 68AA-340.21 | 10/09/2026 10:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 576 | 68AC-533.34 | 10/09/2026 10:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 577 | 68AB-077.07 | 10/09/2026 10:47 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 578 | 68KA-153.80 | 10/09/2026 10:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 579 | 68P1-590.54 | 10/09/2026 10:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 580 | 61K-351.44 | 10/09/2026 10:55 | 6.3.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h | Ô tô con |
| 581 | 68AB-077.07 | 10/09/2026 11:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 582 | 68X1-578.87 | 10/09/2026 11:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 583 | 68AA-806.26 | 10/09/2026 11:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 584 | 68AB-383.93 | 10/09/2026 11:45 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 585 | 67AM-031.28 | 10/09/2026 11:49 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 586 | 68AA-341.77 | 10/09/2026 11:50 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 587 | 63P1-266.44 | 10/09/2026 11:50 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 588 | 68AB-313.21 | 10/09/2026 11:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 589 | 68AB-954.44 | 10/09/2026 11:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 590 | 68AB-175.38 | 10/09/2026 12:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 591 | 68AA-946.47 | 10/09/2026 12:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 592 | 68E1-143.09 | 10/09/2026 12:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 593 | 68X1-575.19 | 10/09/2026 12:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 594 | 68D1-866.80 | 10/09/2026 12:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 595 | 67K2-002.15 | 10/09/2026 12:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 596 | 68B1-597.86 | 10/09/2026 12:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 597 | 68G1-703.20 | 10/09/2026 12:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 598 | 68H1-9702 | 10/09/2026 13:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 599 | 83E1-075.65 | 10/09/2026 13:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 600 | 67B1-410.49 | 10/09/2026 13:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 601 | 68MĐ1-001.53 | 10/09/2026 13:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Xe máy điện |
| 602 | 68AA-481.88 | 10/09/2026 13:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 603 | 68AC-689.30 | 10/09/2026 13:33 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 604 | 68S1-714.30 | 10/09/2026 13:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 605 | 67AE-066.26 | 10/09/2026 13:44 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 606 | 68AB-748.38 | 10/09/2026 13:47 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 607 | 68T1-318.41 | 10/09/2026 13:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 608 | 68G1-857.13 | 10/09/2026 13:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 609 | 71C2-708.25 | 10/09/2026 14:03 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 610 | 67K2-002.15 | 10/09/2026 14:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 611 | 68AB-188.74 | 10/09/2026 14:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 612 | 68N1-356.53 | 10/09/2026 14:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 613 | 59P1-034.11 | 10/09/2026 14:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 614 | 68D1-125.71 | 10/09/2026 14:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 615 | 68X1-664.80 | 10/09/2026 14:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 616 | 68S1-605.76 | 10/09/2026 14:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 617 | 68AA-483.76 | 10/09/2026 15:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 618 | 68X1-415.85 | 10/09/2026 15:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 619 | 68AC-028.66 | 10/09/2026 15:09 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 620 | 68X1-622.72 | 10/09/2026 15:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 621 | 68X1-149.90 | 10/09/2026 15:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 622 | 68AA-340.21 | 10/09/2026 15:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 623 | 68AA-248.80 | 10/09/2026 15:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 624 | 68X1-462.06 | 10/09/2026 15:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 625 | 68S148327 | 10/09/2026 15:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 626 | 68T5-7447 | 10/09/2026 15:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 627 | 68T1-244.31 | 10/09/2026 15:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 628 | 68S1-172.37 | 10/09/2026 15:45 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 629 | 68C1-527.91 | 10/09/2026 15:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 630 | 61C1-199.77 | 10/09/2026 16:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 631 | 68S1-790.14 | 10/09/2026 16:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 632 | 68C1-505.36 | 10/09/2026 16:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 633 | 68M1-387.88 | 10/09/2026 16:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 634 | 68D1-273.62 | 10/09/2026 16:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 635 | 68S1-000.73 | 10/09/2026 16:21 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 636 | 68S1-728.65 | 10/09/2026 16:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 637 | 68G1-213.42 | 10/09/2026 16:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 638 | 68LA-040.07 | 10/09/2026 16:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 639 | 68X1-267.14 | 10/09/2026 16:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 640 | 68HN-2211 | 10/09/2026 16:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 641 | 68HN-2211 | 10/09/2026 16:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 642 | 68S1-791.46 | 10/09/2026 16:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 643 | 68X1-461.17 | 10/09/2026 16:44 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 644 | 68AA-340.21 | 10/09/2026 16:46 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 645 | 50AC-665.78 | 10/09/2026 16:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Xe máy điện |
| 646 | 68AB-040.35 | 10/09/2026 16:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 647 | 68AA-058.61 | 10/09/2026 17:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 648 | 67AA-285.44 | 10/09/2026 17:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 649 | 68A-551.08 | 11/09/2026 06:23 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 650 | 61A-406.76 | 11/09/2026 06:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 651 | 68A-089.18 | 11/09/2026 06:30 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 652 | 67A-219.61 | 11/09/2026 06:59 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 653 | 67B2-319.80 | 11/09/2026 07:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 654 | 67A-274.63 | 11/09/2026 07:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 655 | 68A-632.15 | 11/09/2026 07:54 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 656 | 68A-732.15 | 11/09/2026 07:59 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 657 | 68A-682.93 | 11/09/2026 07:59 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 658 | 68C-194.60 | 11/09/2026 08:10 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải |
| 659 | 68A-312.43 | 11/09/2026 08:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 660 | 68A-314.97 | 11/09/2026 09:12 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 661 | 68A-342.60 | 11/09/2026 09:13 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 662 | 67A-307.47 | 11/09/2026 10:04 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 663 | 68A-340.63 | 11/09/2026 10:04 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 664 | 68A-340.63 | 11/09/2026 10:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 665 | 68A-467.81 | 11/09/2026 10:50 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 666 | 68C-090.62 | 11/09/2026 11:36 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải có cần cẩu |
| 667 | 67A-352.85 | 11/09/2026 11:38 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 668 | 60E-002.89 | 11/09/2026 11:47 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 669 | 68A-056.22 | 11/09/2026 11:59 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 670 | 68A-541.18 | 11/09/2026 12:04 | 6.3.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h | Ô tô con |
| 671 | 68A-261.49 | 11/09/2026 12:04 | 6.3.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h | Ô tô con |
| 672 | 68A-330.66 | 11/09/2026 12:06 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 673 | 51L-053.76 | 11/09/2026 12:07 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 674 | 67B2-766.58 | 11/09/2026 12:11 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 675 | 66V1-243.37 | 11/09/2026 12:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 676 | 67C-143.17 | 11/09/2026 12:47 | 6.6.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h | Ô tô tải pickup cabin kép |
| 677 | 51F-975.16 | 11/09/2026 13:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 678 | 68A-293.06 | 11/09/2026 13:43 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 679 | 68A-341.59 | 11/09/2026 14:16 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 680 | 68A-203.27 | 11/09/2026 14:19 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 681 | 65N1-4836 | 11/09/2026 14:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 682 | 68A-193.36 | 11/09/2026 15:39 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 683 | 50H-533.92 | 11/09/2026 16:10 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 684 | 68A-053.34 | 11/09/2026 16:44 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 685 | 68A-748.18 | 11/09/2026 16:47 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 686 | 68C-164.64 | 11/09/2026 17:18 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 687 | 68A-652.30 | 11/09/2026 17:31 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 688 | 68A-468.26 | 11/09/2026 17:33 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 689 | 68A-160.83 | 11/09/2026 17:51 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 690 | 67B2-724.52 | 11/09/2026 19:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 691 | 67A-447.57 | 11/09/2026 21:22 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 692 | 68A-605.59 | 12/09/2026 06:18 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 693 | 94A-137.29 | 12/09/2026 06:50 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 694 | 68A-006.99 | 12/09/2026 06:50 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải pickup cabin kép |
| 695 | 68H-096.03 | 12/09/2026 07:10 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 696 | 68A-748.06 | 12/09/2026 07:39 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 697 | 68A-251.52 | 12/09/2026 07:47 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 698 | 50H-525.38 | 12/09/2026 09:44 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô khách giường |
| 699 | 68A-244.70 | 12/09/2026 10:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 700 | 68C-026.60 | 12/09/2026 10:47 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải |
| 701 | 68A-317.05 | 12/09/2026 10:55 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 702 | 67A-154.73 | 12/09/2026 11:05 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 703 | 68A-627.07 | 12/09/2026 11:46 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 704 | 68A-098.24 | 12/09/2026 11:55 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 705 | 68A-617.07 | 12/09/2026 12:20 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 706 | 68A-336.87 | 12/09/2026 12:29 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 707 | 68A-614.73 | 12/09/2026 13:13 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 708 | 65A-741.81 | 12/09/2026 13:15 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 709 | 68A-156.90 | 12/09/2026 13:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 710 | 67A-221.24 | 12/09/2026 13:31 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 711 | 67A-318.71 | 12/09/2026 13:35 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 712 | 51M-194.20 | 12/09/2026 14:13 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 713 | 68A-296.61 | 12/09/2026 14:44 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 714 | 68A-296.72 | 12/09/2026 14:51 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 715 | 68A-439.36 | 12/09/2026 15:16 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 716 | 67A-141.92 | 12/09/2026 15:31 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 717 | 68H-015.13 | 12/09/2026 16:15 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải thùng kín |
| 718 | 68A-513.24 | 12/09/2026 16:26 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 719 | 66A-193.21 | 12/09/2026 16:47 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 720 | 68A-364.11 | 12/09/2026 17:02 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 721 | 68A-336.87 | 12/09/2026 17:03 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 722 | 65A-292.67 | 12/09/2026 17:40 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 723 | 94A-081.79 | 12/09/2026 17:49 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 724 | 67B2-846.68 | 13/09/2026 03:13 | 7.4.a. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 725 | 68X1-267.23 | 13/09/2026 06:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 726 | 63C1-433.31 | 13/09/2026 06:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 727 | 94F1-477.74 | 13/09/2026 06:35 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 728 | 63C1-433.31 | 13/09/2026 06:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 729 | 68LA-059.41 | 13/09/2026 06:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 730 | 68BA-069.08 | 13/09/2026 06:56 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 731 | 68X1-505.67 | 13/09/2026 06:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 732 | 48B1-227.57 | 13/09/2026 07:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 733 | 68S1-123.80 | 13/09/2026 07:05 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 734 | 68X1-281.71 | 13/09/2026 07:22 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 735 | 75B1-447.42 | 13/09/2026 07:33 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 736 | 95B2-056.21 | 13/09/2026 07:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 737 | 68X1-474.96 | 13/09/2026 08:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 738 | 68X1-468.13 | 13/09/2026 09:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 739 | 68T1-395.42 | 13/09/2026 09:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 740 | 68C1-516.74 | 13/09/2026 09:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 741 | 68AA-301.50 | 13/09/2026 09:29 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 742 | 68X1-617.08 | 13/09/2026 09:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 743 | 68X1-085.88 | 13/09/2026 09:57 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 744 | 90AC-012.27 | 13/09/2026 09:58 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 745 | 68AA-623.25 | 13/09/2026 10:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô điện |
| 746 | 68C1-226.14 | 13/09/2026 10:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 747 | 68AB-077.07 | 13/09/2026 10:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 748 | 68AA-952.06 | 13/09/2026 10:59 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 749 | 68P1-025.54 | 13/09/2026 11:03 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 750 | 68AA-369.35 | 13/09/2026 11:28 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 751 | 68AB-031.38 | 13/09/2026 12:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 752 | 64B2-577.50 | 13/09/2026 12:51 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 753 | 68B1-447.16 | 13/09/2026 12:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 754 | 67B1-146.15 | 13/09/2026 12:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 755 | 68A-218.21 | 13/09/2026 13:07 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 756 | 60R7-2361 | 13/09/2026 13:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 757 | 68H1-041.31 | 13/09/2026 13:12 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 758 | 68X1-083.53 | 13/09/2026 13:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 759 | 68H1-041.31 | 13/09/2026 13:13 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 760 | 68GA-044.84 | 13/09/2026 13:15 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 761 | 65AA-067.27 | 13/09/2026 13:24 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 762 | 68M1-311.10 | 13/09/2026 13:26 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 763 | 68G1-573.11 | 13/09/2026 13:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 764 | 68B1-146.61 | 13/09/2026 13:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 765 | 68C1-481.95 | 13/09/2026 13:41 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 766 | 68AB-145.13 | 13/09/2026 13:42 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 767 | 68S1-678.88 | 13/09/2026 13:50 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 768 | 68X1-630.77 | 13/09/2026 14:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 769 | 68X1-338.55 | 13/09/2026 14:07 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 770 | 68KA-030.38 | 13/09/2026 14:22 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 771 | 68S1-032.69 | 13/09/2026 14:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 772 | 68X1-472.41 | 13/09/2026 14:38 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 773 | 68C1-191.44 | 13/09/2026 15:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 774 | 68T2-5382 | 13/09/2026 15:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 775 | 68AB-087.73 | 13/09/2026 15:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 776 | 68AB-156.05 | 13/09/2026 15:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 777 | 68X1-570.03 | 13/09/2026 15:12 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 778 | 72C1-862.30 | 13/09/2026 15:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 779 | 92F1-148.95 | 13/09/2026 15:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 780 | 68X1-545.58 | 13/09/2026 15:48 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 781 | 68D1-753.84 | 13/09/2026 16:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 782 | 68T1-471.14 | 13/09/2026 17:04 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 783 | 68AB-279.32 | 13/09/2026 17:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 784 | 67A-268.76 | 14/09/2026 06:13 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 785 | 68H-139.04 | 14/09/2026 06:29 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 786 | 64H-030.66 | 14/09/2026 07:04 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 787 | 64A-420.32 | 14/09/2026 08:19 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 788 | 68H-096.24 | 14/09/2026 08:37 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô khách |
| 789 | 68H-103.18 | 14/09/2026 08:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 790 | 68A-128.54 | 14/09/2026 09:35 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 791 | 68A-348.86 | 14/09/2026 09:38 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 792 | 68A-279.14 | 14/09/2026 10:01 | 6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Ô tô con |
| 793 | 69H-028.26 | 14/09/2026 10:28 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 794 | 83A-073.83 | 14/09/2026 10:46 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 795 | 68H-121.02 | 14/09/2026 10:50 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 796 | 68A-364.47 | 14/09/2026 11:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 797 | 68B-029.14 | 14/09/2026 11:25 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 798 | 68H-096.03 | 14/09/2026 12:11 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 799 | 68B-030.45 | 14/09/2026 12:26 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô cứu thương |
| 800 | 68A-470.08 | 14/09/2026 12:39 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 801 | 60E-007.61 | 14/09/2026 13:06 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 802 | 67A-268.76 | 14/09/2026 13:15 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 803 | 68B-030.45 | 14/09/2026 13:15 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô cứu thương |
| 804 | 69A-298.69 | 14/09/2026 13:33 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 805 | 68C-181.92 | 14/09/2026 13:58 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 806 | 68A-529.78 | 14/09/2026 14:23 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 807 | 68B-026.61 | 14/09/2026 14:44 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 808 | 65A-668.27 | 14/09/2026 14:52 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải thùng kín |
| 809 | 63A-437.40 | 14/09/2026 14:53 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 810 | 61B-015.73 | 14/09/2026 15:00 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô cứu thương |
| 811 | 68H-021.92 | 14/09/2026 15:32 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô tải |
| 812 | 68A-661.02 | 14/09/2026 15:33 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 813 | 68A-220.47 | 14/09/2026 15:50 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 814 | 68A-614.24 | 14/09/2026 15:57 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 815 | 68A-249.27 | 14/09/2026 16:17 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 816 | 65A-516.26 | 14/09/2026 16:19 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 817 | 68A-248.92 | 14/09/2026 16:31 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 818 | 60E-001.34 | 14/09/2026 17:08 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 819 | 68A-100.58 | 14/09/2026 17:17 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 820 | 60E-009.27 | 14/09/2026 17:42 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 821 | 67A-113.94 | 14/09/2026 23:18 | 6.5.đ. Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h | Ô tô con |
| 822 | 68P1-684.69 | 15/09/2026 07:06 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 823 | 83C1-278.87 | 15/09/2026 07:32 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 824 | 68S1-658.20 | 15/09/2026 07:37 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 825 | 68S1-667.89 | 15/09/2026 07:47 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 826 | 68AA-483.76 | 15/09/2026 07:55 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 827 | 68X1-555.86 | 15/09/2026 08:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 828 | 68X1-649.45 | 15/09/2026 08:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 829 | 68D1-726.71 | 15/09/2026 08:21 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 830 | 59C2-446.34 | 15/09/2026 08:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 831 | 68AC-180.73 | 15/09/2026 08:25 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 832 | 94K1-467.37 | 15/09/2026 09:09 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 833 | 68X1-343.76 | 15/09/2026 09:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 834 | 68X1-020.51 | 15/09/2026 09:13 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 835 | 68AC-905.67 | 15/09/2026 09:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 836 | 68M6-0895 | 15/09/2026 09:39 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 837 | 68X1-419.68 | 15/09/2026 09:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 838 | 68T3-6629 | 15/09/2026 09:42 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 839 | 69AL-014.32 | 15/09/2026 09:42 | 7.2.i. Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 840 | 94AH-138.49 | 15/09/2026 09:57 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 841 | 68F1-123.81 | 15/09/2026 10:01 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 842 | 68G1-229.68 | 15/09/2026 10:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 843 | 68X1-403.39 | 15/09/2026 10:20 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 844 | 68M1-116.28 | 15/09/2026 10:23 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 845 | 68AC-614.01 | 15/09/2026 10:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Xe máy điện |
| 846 | 68X1-639.07 | 15/09/2026 10:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 847 | 68AA-687.18 | 15/09/2026 11:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô điện |
| 848 | 68S1-461.50 | 15/09/2026 11:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 849 | 68X1-401.77 | 15/09/2026 12:02 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 850 | 68X1-603.46 | 15/09/2026 12:36 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 851 | 68X1-604.89 | 15/09/2026 12:40 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 852 | 68D1-538.76 | 15/09/2026 12:43 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 853 | 68X1-590.90 | 15/09/2026 12:47 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 854 | 68C1-422.84 | 15/09/2026 12:52 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 855 | 68AB-201.19 | 15/09/2026 12:53 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 856 | 68LA-059.41 | 15/09/2026 12:54 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 857 | 68X1-346.42 | 15/09/2026 13:33 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 858 | 68AC-324.64 | 15/09/2026 13:34 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 859 | 68AB-200.30 | 15/09/2026 13:39 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 860 | 68C1-123.49 | 15/09/2026 14:08 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 861 | 50AB-493.30 | 15/09/2026 14:19 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 862 | 68LA-136.34 | 15/09/2026 14:30 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 863 | 68C1-527.91 | 15/09/2026 14:31 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 864 | 68B1-477.99 | 15/09/2026 15:10 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 865 | 67K2-002.15 | 15/09/2026 16:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 866 | 59S1-773.56 | 15/09/2026 16:50 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 867 | 67AA-317.29 | 15/09/2026 17:00 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
| 868 | 68C1-162.97 | 15/09/2026 17:14 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 869 | 68AB-765.11 | 15/09/2026 17:16 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 870 | 68X1-314.74 | 15/09/2026 17:17 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 871 | 68AB-154.07 | 15/09/2026 17:18 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 872 | 68AB-169.72 | 15/09/2026 17:28 | 7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
| 873 | 67L2-594.80 | 15/09/2026 17:46 | 7.8.a. Điều khiến xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h | Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
Nếu biển số của bạn có trong danh sách
- Kiểm tra lại trên ứng dụng VNeTraffic hoặc cổng Cục CSGT. Danh sách công bố không cho biết lỗi đã được nộp phạt hay chưa.
- Liên hệ đơn vị CSGT ghi trong thông báo, mang theo căn cước, giấy đăng ký xe và giấy phép lái xe để làm việc.
- Khi đã có quyết định xử phạt, nộp phạt trên VNeTraffic, Cổng Dịch vụ công hoặc tại đơn vị xử lý.
- Cảnh giác tin nhắn, cuộc gọi báo phạt nguội kèm đường link. Xem cách nhận biết lừa đảo.
Bình luận