Chỉ trong vòng 1 tuần đầu tháng 3/2026, hệ thống camera giám sát tại Bắc Ninh đã ghi nhận gần 900 trường hợp vi phạm tốc độ. Các chủ phương tiện cần sớm liên hệ cơ quan chức năng để giải quyết.
Danh sách vi phạm “nóng” trên các tuyến đường trọng điểm
Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Bắc Ninh, từ ngày 2/3 đến 8/3/2026, hệ thống thiết bị kỹ thuật giám sát đã phát hiện tổng cộng 882 trường hợp chạy quá tốc độ quy định.
Lực lượng chức năng đã trích xuất dữ liệu và gửi thông báo phạt nguội đến các chủ xe. Đáng chú ý, vi phạm tập trung chủ yếu tại các trục quốc lộ huyết mạch và các tuyến đường tỉnh có lưu lượng giao thông lớn.
1. Tuyến Quốc lộ: 471 trường hợp vi phạm
Các tuyến đường cửa ngõ và liên tỉnh ghi nhận số lượng xe vi phạm cao kỷ lục:
- Quốc lộ 1A: 163 trường hợp.
- Quốc lộ 17: 143 trường hợp.
- Quốc lộ 31: 87 trường hợp.
- Quốc lộ 18: 40 trường hợp.
- Quốc lộ 37: 38 trường hợp.
2. Tuyến Đường tỉnh (ĐT): 397 trường hợp vi phạm
Lỗi vi phạm tốc độ cũng xuất hiện dày đặc trên các tuyến đường tỉnh, cụ thể:
- ĐT 293: 75 trường hợp.
- ĐT 398: 66 trường hợp.
- ĐT 284: 47 trường hợp.
- ĐT 286: 41 trường hợp.
- ĐT 299: 36 trường hợp.
Các tuyến khác (ĐT 276, 298, 288, 295, 287, 295B): 132 trường hợp.

882 chủ xe máy, ô tô tại Bắc Ninh khẩn trương nộp phạt nguội theo Nghị định 168
Ngoài ra, hệ thống camera còn ghi nhận thêm 14 trường hợp vi phạm tốc độ ngay trong các tuyến đường nội thị.
Xem danh sách đầy đủ tại: File PDF: Danh sách 882 biển số xe bị phạt nguội tại Bắc Ninh.pdf
Danh sách cụ thể bao gồm:
| STT | Biển số | Tuyến đường | Địa bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | 30F-78262 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 2 | 35H-05341 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 3 | 15K-35443 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 4 | 29K-09454 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 5 | 30H-38205 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 6 | 30B-11642 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 7 | 30E-09942 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 8 | 17A-35948 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 9 | 28H-00709 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 10 | 12A-10511 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 11 | 34A-34699 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 12 | 30A-08204 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 13 | 98B-14962 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 14 | 36N-1286 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 15 | 98A-89756 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 16 | 29H-94886 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 17 | 29E-12142 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 18 | 24A-27702 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 19 | 99C-33345 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 20 | 29F-04308 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 21 | 36A-82107 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 22 | 29A-94496 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 23 | 30E-06664 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 24 | 30A-85670 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 25 | 30K-09330 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 26 | 30G-64883 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 27 | 30G-25023 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 28 | 14H-08788 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 29 | 98C-34009 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 30 | 52P-6982 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 31 | 99A-27620 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 32 | 29E-33487 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 33 | 98A-47767 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 34 | 30L-88979 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 35 | 99A-97757 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 36 | 35A-25073 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 37 | 35C-13692 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 38 | 99B-12795 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 39 | 30G-40798 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 40 | 99H-09434 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 41 | 29A-05822 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 42 | 30E-49015 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 43 | 30B-04684 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 44 | 30G-92599 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 45 | 90A-30873 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 46 | 30F-76235 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 47 | 98B-08576 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 48 | 18C-15630 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 49 | 14A-90577 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 50 | 99B-16554 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 51 | 23A-08237 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 52 | 30M-57606 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 53 | 30K-65746 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 54 | 19A-69732 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 55 | 98A-68903 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 56 | 98A-85337 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 57 | 99A-84572 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 58 | 22A-12807 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 59 | 30A-84653 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 60 | 30H-59928 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 61 | 30G-81962 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 62 | 99A-45327 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 63 | 98A-64829 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 64 | 99A-98534 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 65 | 12A-16584 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 66 | 14C-37394 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 67 | 98B-03483 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 68 | 98C-19879 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 69 | 98A-54392 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 70 | 98A-35850 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 71 | 29H-19401 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 72 | 99B-17343 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 73 | 30F-49807 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 74 | 99H-08096 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 75 | 26A-02896 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 76 | 99A-74214 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 77 | 30G-11595 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 78 | 98A-21459 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 79 | 30G-26648 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 80 | 30F-97170 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 81 | 15K-75428 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 82 | 14H-11055 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 83 | 99A-84555 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 84 | 35A-13721 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 85 | 12A-39996 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 86 | 29A-75112 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 87 | 99A-29898 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 88 | 98A-77625 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 89 | 34C-40418 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 90 | 98B-03246 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 91 | 12A-32417 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 92 | 30K-38627 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 93 | 12C-03620 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 94 | 14A-31909 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 95 | 14A-45398 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 96 | 15A-57990 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 97 | 19A-65396 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 98 | 29A-61048 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 99 | 29E-42020 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 100 | 29K-09458 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 101 | 30A-86674 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 102 | 30E-16447 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 103 | 30F-87911 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 104 | 30G-28441 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 105 | 30G-29482 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 106 | 30H-16990 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 107 | 30K-54392 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 108 | 30K-87646 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 109 | 30L-21171 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 110 | 30M-36339 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 111 | 36A-51500 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 112 | 37A-03682 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 113 | 37B-20152 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 114 | 50H-26360 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 115 | 51L-89631 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 116 | 60K-29777 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 117 | 66A-22669 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 118 | 86A-13794 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 119 | 89A-22401 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 120 | 98A-15995 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 121 | 98B-13652 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 122 | 98H-02700 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 123 | 99A-08699 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 124 | 99A-13487 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 125 | 99A-24731 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 126 | 99A-48687 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 127 | 99A-49916 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 128 | 99A-68895 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 129 | 99A-75098 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 130 | 99A-99066 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 131 | 99B-10961 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 132 | 99B-14948 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 133 | 99B-22758 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 134 | 99H-08310 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 135 | 12A-20802 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 136 | 29K-00353 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 137 | 29C-37520 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 138 | 30K-84885 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 139 | 29H-25608 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 140 | 14A-46014 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 141 | 30F-32488 | Quốc lộ 1A | xã Tiên Du |
| 142 | 15K-161.97 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 143 | 29E-003.74 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 144 | 30A-725.52 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 145 | 30F-288.25 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 146 | 30G-388.62 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 147 | 99A-790.13 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 148 | 29E-021.03 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 149 | 29E-358.34 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 150 | 30E-459.41 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 151 | 30M-356.12 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 152 | 30M-563.40 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 153 | 99A-352.12 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 154 | 99A-799.65 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 155 | 99A-985.66 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 156 | 99B-127.41 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 157 | 14A-637.04 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 158 | 15K-249.87 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 159 | 15K-723.93 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 160 | 29A-680.34 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 161 | 29D-586.70 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 162 | 29E-422.36 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 163 | 29E-448.00 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 164 | 29E-471.46 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 165 | 29H-097.49 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 166 | 29H-675.19 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 167 | 30B-300.81 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 168 | 30E-387.81 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 169 | 30E-510.14 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 170 | 30F-906.91 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 171 | 30K-492.23 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 172 | 30K-977.89 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 173 | 30L-438.40 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 174 | 30L-740.02 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 175 | 30M-597.03 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 176 | 30M-928.63 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 177 | 89A-181.40 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 178 | 98A-434.79 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 179 | 99A-376.36 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 180 | 99A-915.03 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 181 | 99A-323.91 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 182 | 29E-426.05 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 183 | 30L556.17 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 184 | 29A-397.28 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 185 | 88B-099.34 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 186 | 34B-140.71 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 187 | 22F-005.05 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 188 | 30K-706.30 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 189 | 30A-663.73 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 190 | 89A-741.56 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 191 | 99H-097.92 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 192 | 29E-292.90 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 193 | 22A-366.07 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 194 | 30H-038.33 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 195 | 30M-563.40 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 196 | 29E-069.61 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 197 | 99A-446.93 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 198 | 19A-532.92 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 199 | 99A-090.47 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 200 | 30E-342.56 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 201 | 98A-953.91 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 202 | 30M-223.15 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 203 | 89H-039.66 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 204 | 29E-021.96 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 205 | 30K-473.25 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 206 | 99A-792.75 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 207 | 99H-056.37 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 208 | 30L-473.22 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 209 | 34A-662.77 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 210 | 29H-245.46 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 211 | 30B-011.57 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 212 | 20H-014.57 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 213 | 99E-003.08 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 214 | 29H-119.99 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 215 | 30B-693.99 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 216 | 29K-257.58 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 217 | 15B-170.80 | Km7, Quốc lộ 17 | phường Song Liễu |
| 218 | 14F-011.36 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 219 | 14K-035.94 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 220 | 14A-603.46 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 221 | 30E-023.74 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 222 | 35A-298.67 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 223 | 98A-267.62 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 224 | 99C-295.23 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 225 | 29H-363.87 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 226 | 98A-634.51 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 227 | 98B-109.48 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 228 | 14A-757.75 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 229 | 20A-230.73 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 230 | 98A-069.56 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 231 | 29A-608.04 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 232 | 18C-171.44 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 233 | 98C-345.44 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 234 | 51L-809.18 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 235 | 20A-937.06 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 236 | 98A-830.21 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 237 | 98A-536.93 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 238 | 14A-371.35 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 239 | 98H-051.61 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 240 | 98C-300.18 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 241 | 98B-055.20 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 242 | 98B-157.85 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 243 | 98A-830.39 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 244 | 14A-770.92 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 245 | 14A-271.12 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 246 | 15A-969.47 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 247 | 20A-916.32 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 248 | 14A-813.38 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 249 | 28H-7617 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 250 | 14A-917.28 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 251 | 14C-428.81 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 252 | 14K-039.94 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 253 | 14A-917.28 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 254 | 14M-7219 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 255 | 98A-215.26 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 256 | 15K-349.38 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 257 | 30V-4089 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 258 | 14H-123.31 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 259 | 198A-607.43 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 260 | 99B-151.73 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 261 | 15K-349.38 | Quốc lộ 31 | xã Sơn Động |
| 262 | 98A-947.25 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 263 | 14C-386.57 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 264 | 99H-054.56 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 265 | 14A-328.60 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 266 | 14A-659.00 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 267 | 14A-923.82 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 268 | 14A-915.08 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 269 | 15A-622.77 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 270 | 98C-089.73 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 271 | 14A-474.26 | Đường tỉnh 293 | xã Tây Yên Tử |
| 272 | 29K-020.19 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 273 | 30H-10684 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 274 | 90A-075.29 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 275 | 98A-554.42 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 276 | 98A-19119 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 277 | 98A-22268 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 278 | 98C-370.73 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 279 | 99A-206.19 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 280 | 99B-282.69 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 281 | 99B-18402 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 282 | 99H-06945 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 283 | 20A-77122 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 284 | 24A-20977 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 285 | 30G-438.78 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 286 | 89A-20825 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 287 | 98A-16291 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 288 | 98A-61794 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 289 | 98A-91120 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 290 | 98B-09647 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 291 | 98B-13281 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 292 | 98C-22248 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 293 | 98E-00807 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 294 | 99A-95238 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 295 | 99B-06504 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 296 | 99B-14639 | Quốc lộ 31 | phường Phượng Sơn |
| 297 | 98M1-306.90 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 298 | 98B2-102.02 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 299 | 35A-600.10 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 300 | 30G-647.46 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 301 | 98C-300.03 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 302 | 30E-688.87 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 303 | 98AE-059.53 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 304 | 98C-345.68 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 305 | 98A-766.51 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 306 | 29H-657.34 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 307 | 98C-240.46 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 308 | 98E1-857.41 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 309 | 30K-231.83 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 310 | 98B-103.80 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 311 | 30E-274.06 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 312 | 15K-703.22 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 313 | 30K-759.16 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 314 | 98A-846.91 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 315 | 15B-031.28 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 316 | 29A-386.12 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 317 | 99B-193.45 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 318 | 98A-275.41 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 319 | 98A-648.87 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 320 | 88A-625.41 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 321 | 99H-084.17 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 322 | 98B-023.32 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 323 | 29A-333.26 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 324 | 98A-653.94 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 325 | 98A-726.10 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 326 | 29D-200.62 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 327 | 35H-047.74 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 328 | 98A-506.09 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 329 | 98G-004.60 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 330 | 30G-582.77 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 331 | 98D-009.18 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 332 | 98A-846.06 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 333 | 98A-953.25 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 334 | 98F1-250.96 | Quốc lộ 31 | Xã Lục Nam |
| 335 | 98A-545.12 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 336 | 30A-286.11 | Đường tỉnh 293 | Xã Nghĩa Phương |
| 337 | 98B-07948 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 338 | 29A-839.66 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 339 | 98A-160.19 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 340 | 98A-101.22 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 341 | 15RM-078.27 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 342 | 98A-936.60 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 343 | 17A-379.59 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 344 | 29E-376.47 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 345 | 15K-747.15 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 346 | 30L-576.62 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 347 | 30M-0096 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 348 | 98A-959.49 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 349 | 98A-166.21 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 350 | 98C-220.13 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 351 | 30H-246.36 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 352 | 98B-131.42 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 353 | 30A-575.23 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 354 | 98A-420.43 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 355 | 28A-198.34 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 356 | 98A-342.72 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 357 | 99A-746.88 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 358 | 99D-020.82 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 359 | 30M-020.75 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 360 | 98A-953.25 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 361 | 37A-806.58 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 362 | 98A-058.98 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 363 | 98C-326.09 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 364 | 98A-637.39 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 365 | 99A-956.17 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 366 | 30E-673.67 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 367 | 29H-559.54 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 368 | 99A-925.07 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 369 | 98A-826.38 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 370 | 98A-71446 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 371 | 98A-593.11 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 372 | 99A-601.27 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 373 | 29A-44418 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 374 | 29B-511.52 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 375 | 98D-013.24 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 376 | 99A-814.56 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 377 | 30A-599.56 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 378 | 98A-046.94 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 379 | 99H-08494 | Quốc lộ 31 | xã Tân Định |
| 380 | 98A00749 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 381 | 30G89706 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 382 | 35C14590 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 383 | 34A98595 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 384 | 98A75010 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 385 | 30F92144 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 386 | 88A54014 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 387 | 98C30256 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 388 | 50E33427 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 389 | 98A62069 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 390 | 15C13127 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 391 | 34C27032 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 392 | 99H12646 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 393 | 34C37616 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 394 | 34A48581 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 395 | 34C29354 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 396 | 29E21438 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 397 | 34H03420 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 398 | 14A44207 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 399 | 98A44663 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 400 | 34A20687 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 401 | 14H11703 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 402 | 34A93765 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 403 | 99H03696 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 404 | 29E02257 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 405 | 98C24818 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 406 | 98A09710 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 407 | 15H08586 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 408 | 99C28059 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 409 | 99A62046 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 410 | 99A98042 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 411 | 30H66560 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 412 | 98B03286 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 413 | 34A58109 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 414 | 29K05976 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 415 | 29E29127 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 416 | 34A26482 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 417 | 98A33764 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 418 | 14N1555 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 419 | 99E01845 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 420 | 98A68780 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 421 | 99B20961 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 422 | 20A30591 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 423 | 30M52005 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 424 | 88A33252 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 425 | 34A64252 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 426 | 34A99093 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 427 | 17A15935 | Đường tỉnh 398 | phường Yên Dũng |
| 428 | 29A29291 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 429 | 29H13541 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 430 | 29S1539 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 431 | 34C37149 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 432 | 98A08562 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 433 | 98A19844 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 434 | 98A26439 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 435 | 98A34505 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 436 | 98A50774 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 437 | 98A53876 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 438 | 98A72928 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 439 | 98A78715 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 440 | 98A78756 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 441 | 98A80991 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 442 | 98A97978 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 443 | 98A58154 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 444 | 98N67441 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 445 | 29A63675 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
| 446 | 98A07048 | Đường tỉnh 299 | Phường Cảnh Thụy |
Người dân cần làm gì khi có tên trong danh sách?
Căn cứ theo Nghị định 168 (về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông), Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh đề nghị:
- Chủ phương tiện: Chủ động tra cứu thông tin phạt nguội trên Cổng thông tin điện tử của Cục CSGT hoặc Công an tỉnh.
- Liên hệ giải quyết: Đến trụ sở Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh để được hướng dẫn nộp phạt và xử lý hồ sơ theo quy định.
Lưu ý: Việc chậm trễ nộp phạt có thể dẫn đến tình trạng bị từ chối đăng kiểm đối với xe ô tô hoặc gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục sang tên, di chuyển phương tiện.
Khuyến cáo: Để đảm bảo an toàn cho bản thân và cộng đồng, người tham gia giao thông cần tuyệt đối tuân thủ biển báo tốc độ, đặc biệt tại các cung đường có lắp đặt camera giám sát tự động.
Xem thêm các bài viết hữu ích:
Công cụ tra cứu online nhanh:
Hướng dẫn cách tra cứu phạt nguội
- Hướng dẫn tra cứu phạt nguội trên website Cục Cảnh Sát Giao Thông
- Hướng dẫn tra cứu phạt nguội trên website Sở Giao Thông Vận Tải Và Công An
- Hướng dẫn tra cứu phạt nguội qua cổng thông tin của Cục Đăng Kiểm Việt Nam
Thông tin về pháp lý và xử lý phạt nguội xe
- Trình tự xử lý phạt nguội vi phạm giao thông theo Thông Tư Số 73/2024/TT-BCA
- Hướng dẫn xử lý khi xe bị phạt nguội: quy trình đầy đủ và đúng quy định mới 2026