VneTraffic

Bắc Ninh: Danh sách 882 biển số xe bị phạt nguội mới nhất từ ngày 2/3 đến 8/3/2026

Chỉ trong vòng 1 tuần đầu tháng 3/2026, hệ thống camera giám sát tại Bắc Ninh đã ghi nhận gần 900 trường hợp vi phạm tốc độ. Các chủ phương tiện cần sớm liên hệ cơ quan chức năng để giải quyết.

Danh sách vi phạm “nóng” trên các tuyến đường trọng điểm

Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT) Công an tỉnh Bắc Ninh, từ ngày 2/3 đến 8/3/2026, hệ thống thiết bị kỹ thuật giám sát đã phát hiện tổng cộng 882 trường hợp chạy quá tốc độ quy định.

Lực lượng chức năng đã trích xuất dữ liệu và gửi thông báo phạt nguội đến các chủ xe. Đáng chú ý, vi phạm tập trung chủ yếu tại các trục quốc lộ huyết mạch và các tuyến đường tỉnh có lưu lượng giao thông lớn.

1. Tuyến Quốc lộ: 471 trường hợp vi phạm

Các tuyến đường cửa ngõ và liên tỉnh ghi nhận số lượng xe vi phạm cao kỷ lục:

  • Quốc lộ 1A: 163 trường hợp.
  • Quốc lộ 17: 143 trường hợp.
  • Quốc lộ 31: 87 trường hợp.
  • Quốc lộ 18: 40 trường hợp.
  • Quốc lộ 37: 38 trường hợp.

2. Tuyến Đường tỉnh (ĐT): 397 trường hợp vi phạm

Lỗi vi phạm tốc độ cũng xuất hiện dày đặc trên các tuyến đường tỉnh, cụ thể:

  • ĐT 293: 75 trường hợp.
  • ĐT 398: 66 trường hợp.
  • ĐT 284: 47 trường hợp.
  • ĐT 286: 41 trường hợp.
  • ĐT 299: 36 trường hợp.

Các tuyến khác (ĐT 276, 298, 288, 295, 287, 295B): 132 trường hợp.

882 chủ xe máy, ô tô tại Bắc Ninh khẩn trương nộp phạt nguội theo Nghị định 168

882 chủ xe máy, ô tô tại Bắc Ninh khẩn trương nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Ngoài ra, hệ thống camera còn ghi nhận thêm 14 trường hợp vi phạm tốc độ ngay trong các tuyến đường nội thị.

Xem danh sách đầy đủ tại: File PDF: Danh sách 882 biển số xe bị phạt nguội tại Bắc Ninh.pdf

Danh sách cụ thể bao gồm:

STT Biển số Tuyến đường Địa bàn
1 30F-78262 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
2 35H-05341 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
3 15K-35443 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
4 29K-09454 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
5 30H-38205 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
6 30B-11642 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
7 30E-09942 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
8 17A-35948 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
9 28H-00709 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
10 12A-10511 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
11 34A-34699 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
12 30A-08204 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
13 98B-14962 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
14 36N-1286 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
15 98A-89756 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
16 29H-94886 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
17 29E-12142 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
18 24A-27702 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
19 99C-33345 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
20 29F-04308 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
21 36A-82107 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
22 29A-94496 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
23 30E-06664 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
24 30A-85670 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
25 30K-09330 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
26 30G-64883 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
27 30G-25023 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
28 14H-08788 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
29 98C-34009 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
30 52P-6982 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
31 99A-27620 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
32 29E-33487 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
33 98A-47767 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
34 30L-88979 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
35 99A-97757 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
36 35A-25073 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
37 35C-13692 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
38 99B-12795 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
39 30G-40798 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
40 99H-09434 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
41 29A-05822 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
42 30E-49015 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
43 30B-04684 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
44 30G-92599 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
45 90A-30873 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
46 30F-76235 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
47 98B-08576 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
48 18C-15630 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
49 14A-90577 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
50 99B-16554 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
51 23A-08237 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
52 30M-57606 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
53 30K-65746 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
54 19A-69732 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
55 98A-68903 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
56 98A-85337 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
57 99A-84572 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
58 22A-12807 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
59 30A-84653 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
60 30H-59928 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
61 30G-81962 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
62 99A-45327 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
63 98A-64829 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
64 99A-98534 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
65 12A-16584 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
66 14C-37394 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
67 98B-03483 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
68 98C-19879 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
69 98A-54392 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
70 98A-35850 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
71 29H-19401 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
72 99B-17343 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
73 30F-49807 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
74 99H-08096 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
75 26A-02896 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
76 99A-74214 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
77 30G-11595 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
78 98A-21459 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
79 30G-26648 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
80 30F-97170 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
81 15K-75428 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
82 14H-11055 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
83 99A-84555 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
84 35A-13721 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
85 12A-39996 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
86 29A-75112 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
87 99A-29898 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
88 98A-77625 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
89 34C-40418 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
90 98B-03246 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
91 12A-32417 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
92 30K-38627 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
93 12C-03620 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
94 14A-31909 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
95 14A-45398 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
96 15A-57990 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
97 19A-65396 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
98 29A-61048 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
99 29E-42020 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
100 29K-09458 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
101 30A-86674 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
102 30E-16447 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
103 30F-87911 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
104 30G-28441 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
105 30G-29482 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
106 30H-16990 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
107 30K-54392 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
108 30K-87646 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
109 30L-21171 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
110 30M-36339 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
111 36A-51500 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
112 37A-03682 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
113 37B-20152 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
114 50H-26360 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
115 51L-89631 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
116 60K-29777 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
117 66A-22669 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
118 86A-13794 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
119 89A-22401 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
120 98A-15995 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
121 98B-13652 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
122 98H-02700 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
123 99A-08699 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
124 99A-13487 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
125 99A-24731 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
126 99A-48687 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
127 99A-49916 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
128 99A-68895 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
129 99A-75098 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
130 99A-99066 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
131 99B-10961 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
132 99B-14948 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
133 99B-22758 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
134 99H-08310 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
135 12A-20802 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
136 29K-00353 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
137 29C-37520 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
138 30K-84885 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
139 29H-25608 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
140 14A-46014 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
141 30F-32488 Quốc lộ 1A xã Tiên Du
142 15K-161.97 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
143 29E-003.74 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
144 30A-725.52 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
145 30F-288.25 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
146 30G-388.62 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
147 99A-790.13 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
148 29E-021.03 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
149 29E-358.34 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
150 30E-459.41 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
151 30M-356.12 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
152 30M-563.40 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
153 99A-352.12 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
154 99A-799.65 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
155 99A-985.66 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
156 99B-127.41 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
157 14A-637.04 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
158 15K-249.87 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
159 15K-723.93 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
160 29A-680.34 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
161 29D-586.70 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
162 29E-422.36 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
163 29E-448.00 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
164 29E-471.46 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
165 29H-097.49 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
166 29H-675.19 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
167 30B-300.81 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
168 30E-387.81 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
169 30E-510.14 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
170 30F-906.91 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
171 30K-492.23 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
172 30K-977.89 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
173 30L-438.40 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
174 30L-740.02 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
175 30M-597.03 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
176 30M-928.63 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
177 89A-181.40 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
178 98A-434.79 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
179 99A-376.36 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
180 99A-915.03 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
181 99A-323.91 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
182 29E-426.05 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
183 30L556.17 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
184 29A-397.28 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
185 88B-099.34 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
186 34B-140.71 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
187 22F-005.05 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
188 30K-706.30 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
189 30A-663.73 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
190 89A-741.56 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
191 99H-097.92 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
192 29E-292.90 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
193 22A-366.07 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
194 30H-038.33 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
195 30M-563.40 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
196 29E-069.61 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
197 99A-446.93 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
198 19A-532.92 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
199 99A-090.47 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
200 30E-342.56 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
201 98A-953.91 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
202 30M-223.15 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
203 89H-039.66 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
204 29E-021.96 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
205 30K-473.25 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
206 99A-792.75 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
207 99H-056.37 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
208 30L-473.22 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
209 34A-662.77 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
210 29H-245.46 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
211 30B-011.57 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
212 20H-014.57 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
213 99E-003.08 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
214 29H-119.99 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
215 30B-693.99 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
216 29K-257.58 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
217 15B-170.80 Km7, Quốc lộ 17 phường Song Liễu
218 14F-011.36 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
219 14K-035.94 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
220 14A-603.46 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
221 30E-023.74 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
222 35A-298.67 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
223 98A-267.62 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
224 99C-295.23 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
225 29H-363.87 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
226 98A-634.51 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
227 98B-109.48 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
228 14A-757.75 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
229 20A-230.73 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
230 98A-069.56 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
231 29A-608.04 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
232 18C-171.44 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
233 98C-345.44 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
234 51L-809.18 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
235 20A-937.06 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
236 98A-830.21 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
237 98A-536.93 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
238 14A-371.35 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
239 98H-051.61 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
240 98C-300.18 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
241 98B-055.20 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
242 98B-157.85 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
243 98A-830.39 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
244 14A-770.92 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
245 14A-271.12 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
246 15A-969.47 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
247 20A-916.32 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
248 14A-813.38 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
249 28H-7617 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
250 14A-917.28 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
251 14C-428.81 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
252 14K-039.94 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
253 14A-917.28 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
254 14M-7219 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
255 98A-215.26 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
256 15K-349.38 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
257 30V-4089 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
258 14H-123.31 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
259 198A-607.43 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
260 99B-151.73 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
261 15K-349.38 Quốc lộ 31 xã Sơn Động
262 98A-947.25 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
263 14C-386.57 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
264 99H-054.56 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
265 14A-328.60 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
266 14A-659.00 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
267 14A-923.82 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
268 14A-915.08 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
269 15A-622.77 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
270 98C-089.73 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
271 14A-474.26 Đường tỉnh 293 xã Tây Yên Tử
272 29K-020.19 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
273 30H-10684 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
274 90A-075.29 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
275 98A-554.42 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
276 98A-19119 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
277 98A-22268 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
278 98C-370.73 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
279 99A-206.19 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
280 99B-282.69 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
281 99B-18402 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
282 99H-06945 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
283 20A-77122 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
284 24A-20977 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
285 30G-438.78 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
286 89A-20825 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
287 98A-16291 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
288 98A-61794 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
289 98A-91120 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
290 98B-09647 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
291 98B-13281 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
292 98C-22248 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
293 98E-00807 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
294 99A-95238 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
295 99B-06504 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
296 99B-14639 Quốc lộ 31 phường Phượng Sơn
297 98M1-306.90 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
298 98B2-102.02 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
299 35A-600.10 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
300 30G-647.46 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
301 98C-300.03 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
302 30E-688.87 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
303 98AE-059.53 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
304 98C-345.68 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
305 98A-766.51 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
306 29H-657.34 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
307 98C-240.46 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
308 98E1-857.41 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
309 30K-231.83 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
310 98B-103.80 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
311 30E-274.06 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
312 15K-703.22 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
313 30K-759.16 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
314 98A-846.91 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
315 15B-031.28 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
316 29A-386.12 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
317 99B-193.45 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
318 98A-275.41 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
319 98A-648.87 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
320 88A-625.41 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
321 99H-084.17 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
322 98B-023.32 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
323 29A-333.26 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
324 98A-653.94 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
325 98A-726.10 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
326 29D-200.62 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
327 35H-047.74 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
328 98A-506.09 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
329 98G-004.60 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
330 30G-582.77 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
331 98D-009.18 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
332 98A-846.06 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
333 98A-953.25 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
334 98F1-250.96 Quốc lộ 31 Xã Lục Nam
335 98A-545.12 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
336 30A-286.11 Đường tỉnh 293 Xã Nghĩa Phương
337 98B-07948 Quốc lộ 31 xã Tân Định
338 29A-839.66 Quốc lộ 31 xã Tân Định
339 98A-160.19 Quốc lộ 31 xã Tân Định
340 98A-101.22 Quốc lộ 31 xã Tân Định
341 15RM-078.27 Quốc lộ 31 xã Tân Định
342 98A-936.60 Quốc lộ 31 xã Tân Định
343 17A-379.59 Quốc lộ 31 xã Tân Định
344 29E-376.47 Quốc lộ 31 xã Tân Định
345 15K-747.15 Quốc lộ 31 xã Tân Định
346 30L-576.62 Quốc lộ 31 xã Tân Định
347 30M-0096 Quốc lộ 31 xã Tân Định
348 98A-959.49 Quốc lộ 31 xã Tân Định
349 98A-166.21 Quốc lộ 31 xã Tân Định
350 98C-220.13 Quốc lộ 31 xã Tân Định
351 30H-246.36 Quốc lộ 31 xã Tân Định
352 98B-131.42 Quốc lộ 31 xã Tân Định
353 30A-575.23 Quốc lộ 31 xã Tân Định
354 98A-420.43 Quốc lộ 31 xã Tân Định
355 28A-198.34 Quốc lộ 31 xã Tân Định
356 98A-342.72 Quốc lộ 31 xã Tân Định
357 99A-746.88 Quốc lộ 31 xã Tân Định
358 99D-020.82 Quốc lộ 31 xã Tân Định
359 30M-020.75 Quốc lộ 31 xã Tân Định
360 98A-953.25 Quốc lộ 31 xã Tân Định
361 37A-806.58 Quốc lộ 31 xã Tân Định
362 98A-058.98 Quốc lộ 31 xã Tân Định
363 98C-326.09 Quốc lộ 31 xã Tân Định
364 98A-637.39 Quốc lộ 31 xã Tân Định
365 99A-956.17 Quốc lộ 31 xã Tân Định
366 30E-673.67 Quốc lộ 31 xã Tân Định
367 29H-559.54 Quốc lộ 31 xã Tân Định
368 99A-925.07 Quốc lộ 31 xã Tân Định
369 98A-826.38 Quốc lộ 31 xã Tân Định
370 98A-71446 Quốc lộ 31 xã Tân Định
371 98A-593.11 Quốc lộ 31 xã Tân Định
372 99A-601.27 Quốc lộ 31 xã Tân Định
373 29A-44418 Quốc lộ 31 xã Tân Định
374 29B-511.52 Quốc lộ 31 xã Tân Định
375 98D-013.24 Quốc lộ 31 xã Tân Định
376 99A-814.56 Quốc lộ 31 xã Tân Định
377 30A-599.56 Quốc lộ 31 xã Tân Định
378 98A-046.94 Quốc lộ 31 xã Tân Định
379 99H-08494 Quốc lộ 31 xã Tân Định
380 98A00749 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
381 30G89706 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
382 35C14590 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
383 34A98595 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
384 98A75010 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
385 30F92144 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
386 88A54014 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
387 98C30256 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
388 50E33427 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
389 98A62069 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
390 15C13127 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
391 34C27032 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
392 99H12646 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
393 34C37616 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
394 34A48581 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
395 34C29354 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
396 29E21438 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
397 34H03420 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
398 14A44207 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
399 98A44663 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
400 34A20687 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
401 14H11703 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
402 34A93765 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
403 99H03696 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
404 29E02257 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
405 98C24818 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
406 98A09710 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
407 15H08586 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
408 99C28059 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
409 99A62046 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
410 99A98042 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
411 30H66560 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
412 98B03286 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
413 34A58109 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
414 29K05976 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
415 29E29127 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
416 34A26482 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
417 98A33764 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
418 14N1555 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
419 99E01845 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
420 98A68780 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
421 99B20961 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
422 20A30591 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
423 30M52005 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
424 88A33252 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
425 34A64252 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
426 34A99093 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
427 17A15935 Đường tỉnh 398 phường Yên Dũng
428 29A29291 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
429 29H13541 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
430 29S1539 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
431 34C37149 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
432 98A08562 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
433 98A19844 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
434 98A26439 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
435 98A34505 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
436 98A50774 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
437 98A53876 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
438 98A72928 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
439 98A78715 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
440 98A78756 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
441 98A80991 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
442 98A97978 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
443 98A58154 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
444 98N67441 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
445 29A63675 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy
446 98A07048 Đường tỉnh 299 Phường Cảnh Thụy

Người dân cần làm gì khi có tên trong danh sách?

Căn cứ theo Nghị định 168 (về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông), Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh đề nghị:

  • Chủ phương tiện: Chủ động tra cứu thông tin phạt nguội trên Cổng thông tin điện tử của Cục CSGT hoặc Công an tỉnh.
  • Liên hệ giải quyết: Đến trụ sở Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh để được hướng dẫn nộp phạt và xử lý hồ sơ theo quy định.

Lưu ý: Việc chậm trễ nộp phạt có thể dẫn đến tình trạng bị từ chối đăng kiểm đối với xe ô tô hoặc gặp khó khăn khi thực hiện các thủ tục sang tên, di chuyển phương tiện.

Khuyến cáo: Để đảm bảo an toàn cho bản thân và cộng đồng, người tham gia giao thông cần tuyệt đối tuân thủ biển báo tốc độ, đặc biệt tại các cung đường có lắp đặt camera giám sát tự động.

Xem thêm các bài viết hữu ích:

Công cụ tra cứu online nhanh:

Hướng dẫn cách tra cứu phạt nguội

Thông tin về pháp lý và xử lý phạt nguội xe

5/5 - (1 bình chọn)

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *