Theo thông tin từ Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Ninh, trong thời gian từ ngày 23/2 đến ngày 1/3, lực lượng chức năng đã tăng cường kiểm tra, giám sát các phương tiện tham gia giao thông trên địa bàn. Thông qua hệ thống camera giám sát giao thông kết hợp với các thiết bị nghiệp vụ chuyên dụng, nhiều trường hợp điều khiển phương tiện chạy quá tốc độ quy định đã bị phát hiện và ghi nhận.
Đây là hoạt động nằm trong kế hoạch tăng cường bảo đảm trật tự, an toàn giao thông của lực lượng Cảnh sát giao thông, nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các hành vi vi phạm, đặc biệt là lỗi chạy quá tốc độ – một trong những nguyên nhân phổ biến dẫn đến tai nạn giao thông nghiêm trọng.
Qua quá trình theo dõi và trích xuất dữ liệu từ hệ thống camera giám sát, lực lượng chức năng đã lập danh sách nhiều phương tiện vi phạm. Các trường hợp này đều được ghi nhận đầy đủ thông tin như biển kiểm soát, thời gian, địa điểm và mức độ vi phạm để phục vụ công tác xử lý theo quy định của pháp luật.
| STT | Biển số | Tuyến đường | Thuộc địa bàn |
|---|---|---|---|
| 1 | 99A-547.32 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 2 | 98A-791.59 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 3 | 30E-234.78 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 4 | 98A-432.51 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 5 | 98A-956.48 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 6 | 98A-853.37 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 7 | 15A-624.29 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 8 | 98A-687.45 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 9 | 30M-551.05 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 10 | 29F-091.09 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 11 | 99H-112.81 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 12 | 98A-587.84 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 13 | 98C-386.68 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 14 | 98A-372.39 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 15 | 98A-915.84 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 16 | 98A-687.20 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 17 | 99A-213.78 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 18 | 98A-302.70 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 19 | 98A-881.70 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 20 | 98A-473.01 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 21 | 99B-110.63 | Km 22+500 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 22 | 30B-224.58 | Km 22+500 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 23 | 98A-515.85 | Km 22+500 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 24 | 98A-571.08 | Km 22+500 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 25 | 98H-073.65 | Km 22+500 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 26 | 29A-910.42 | Km 22+500 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 27 | 98E-001.73 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 28 | 98A-303.85 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 29 | 98H-072.63 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 30 | 98B-031.51 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 31 | 98A-790.23 | Km 18+100 đường tỉnh 295B | phường Nếnh, Bắc Ninh |
| 32 | 15K-634.35 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 33 | 98C-283.34 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 34 | 98A-686.84 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 35 | 98A-712.08 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 36 | 90A-245.30 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 37 | 98A-712.08 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 38 | 98B-140.81 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 39 | 98A-809.54 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 40 | 90A-289.16 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 41 | 30E-499.18 | Km 77+500 Quốc lộ 37 | phường Tư Lan, Bắc Ninh |
| 42 | 98A-554.43 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 43 | 98A-73049 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 44 | 98A-88254 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 45 | 99A-61117 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 46 | 99B-21355 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 47 | 99B-28269 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 48 | 99H-07613 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 49 | 29H-88489 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 50 | 34A-34870 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 51 | 89A-6613 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 52 | 98A-15815 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 53 | 98A-33279 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 54 | 98A-47647 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 55 | 98A-73592 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 56 | 98A-89350 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 57 | 98C-24689 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 58 | 98C-31780 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 59 | 30A-79411 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 60 | 36F-01146 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 61 | 68A-11197 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 62 | 88A-49508 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 63 | 98A-37707 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 64 | 98A-63620 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 65 | 98A-68261 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 66 | 98B-02861 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 67 | 98B-13372 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 68 | 98B-13420 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 69 | 98C-25638 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 70 | 98C-37381 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 71 | 98H-05163 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 72 | 29D-61789 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 73 | 29E-21312 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 74 | 31F-8403 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 75 | 36H-09597 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 76 | 98A-02929 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 77 | 98A-61748 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 78 | 98A-73032 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 79 | 98A-77368 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 80 | 98A-86316 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 81 | 98A-96436 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 82 | 98A-96504 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 83 | 98A-07976 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 84 | 98C-28361 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 85 | 99B-17366 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 86 | 15A-39881 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 87 | 24A-25872 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 88 | 30A-97649 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 89 | 30B-55889 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 90 | 30F-2331 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 91 | 30L-10279 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 92 | 30L-24588 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 93 | 30L-24588 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 94 | 30M-32513 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 95 | 34G-00367 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 96 | 98A-18608 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 97 | 98A-25646 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 98 | 98A-37944 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 99 | 98A-45396 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 100 | 98A-55579 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 101 | 98A-61041 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 102 | 98A-74582 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 103 | 98A-94501 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 104 | 98A-95105 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 105 | 98B-09380 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 106 | 98C-18825 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 107 | 98C-23477 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 108 | 98C-35003 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 109 | 99A-82006 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 110 | 99D-07969 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 111 | 99B-08368 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 112 | 99B-26919 | Km 30+600, QL31 | Phường Phương Sơn, Bắc Ninh |
| 113 | 18LD-000.94 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 114 | 29C-104.46 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 115 | 29H-080.50 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 116 | 29H-478.87 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 117 | 29K-018.41 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 118 | 30K-309.53 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 119 | 30M-031.13 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 120 | 34C-104.87 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 121 | 36A-935.69 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 122 | 98A-840.39 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 123 | 99A-424.25 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 124 | 99A-440.39 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 125 | 15A-810.18 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 126 | 19H-050.83 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 127 | 29A-992.87 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 128 | 29E-357.49 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
| 129 | 29H-968.26 | Km7, Quốc lộ 17 | Song Liễu, Bắc Ninh |
Theo quy định hiện hành tại Nghị định 168/2024/NĐ-CP của Chính phủ, hành vi điều khiển ô tô chạy quá tốc độ sẽ bị xử phạt tùy theo mức độ vi phạm.
Cụ thể, đối với trường hợp điều khiển ô tô chạy quá tốc độ quy định từ 5 km/h đến dưới 10 km/h, người điều khiển phương tiện sẽ bị phạt tiền từ 800.000 đồng đến 1.000.000 đồng.
Nếu xe ô tô chạy quá tốc độ từ 10 km/h đến 20 km/h so với mức cho phép, mức phạt tiền sẽ dao động từ 4.000.000 đồng đến 6.000.000 đồng. Ngoài ra, người vi phạm còn bị trừ 2 điểm trên giấy phép lái xe.
Đối với hành vi chạy quá tốc độ từ trên 20 km/h đến 35 km/h, mức phạt được áp dụng từ 6.000.000 đồng đến 8.000.000 đồng, đồng thời người điều khiển phương tiện sẽ bị trừ 4 điểm giấy phép lái xe.
Trường hợp vi phạm nghiêm trọng hơn khi điều khiển ô tô chạy quá tốc độ trên 35 km/h, mức phạt tiền sẽ từ 12.000.000 đồng đến 14.000.000 đồng và bị trừ 6 điểm giấy phép lái xe theo quy định.
Lực lượng Cảnh sát giao thông tỉnh Bắc Ninh khuyến cáo người dân khi tham gia giao thông cần tuân thủ nghiêm các quy định về tốc độ, chú ý quan sát biển báo và điều khiển phương tiện phù hợp với điều kiện giao thông thực tế. Việc chấp hành đúng quy định không chỉ giúp tránh bị xử phạt mà còn góp phần bảo đảm an toàn cho bản thân và những người tham gia giao thông khác.